Cổ phiếu Cao su Bình Long

UPCOMVN000000MH35

Công ty cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long

Cổ phiếu Cao su Bình Long chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 25.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
25.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
605 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,65 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.000 đồng32.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

44.05060.2032017201920212024202625.200

Thấp 16.200 đCao 71.900 đ+55,56% trong kỳ

890 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Bình Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Bình Long đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Bình Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Bình LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,6
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,4
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 96,2%20152016: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 92,1%20162017: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 86,8%20172018: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 63,1%20182019: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 59,7%20192020: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 60,1%20202021: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 57,1%20212022: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 59,3%20222023: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%20232024: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%20242025: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,7%202593,5%48,1%2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 100,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 51,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 53,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 52,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,1% - Biên lợi nhuận ròng 90%2024-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 46,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 60,3%97,9%50,4%2,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,8% - ROA 3,2%20162017: ROE 14,6% - ROA 4,1%20172018: ROE 51,4% - ROA 12,7%20182019: ROE 32,7% - ROA 8,5%20192020: ROE 22,7% - ROA 6,4%20202021: ROE 16,4% - ROA 4,3%20212022: ROE 19,6% - ROA 5%20222023: ROE 10,7% - ROA 4%20232024: ROE 7,8% - ROA 3,7%20242025: ROE 7,2% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Bình Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)50,450,353,662,661,847,742,143,923,839,832,2
Biên lợi nhuận ròng (%)96,292,186,863,159,760,157,159,329,348,943,7
ROE (%)—10,814,651,432,722,716,419,610,77,87,2
ROA (%)—3,24,112,78,56,44,3543,73,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2944,4394,8-20,2-24,1-30,913,487,7-39,44,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,436,1259,8-24,5-23,6-34,317,8-7,51,3-6,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,32,462,73,42,42,652,962,831,191,041,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150,080,0600,0600,030,06000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn10,117,6915,425,289,9614,869,7611,79,4527,3318,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,117,6915,425,289,9614,869,7511,79,4427,3218,33
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ————901,7598,1146,5482,2663,3153,3515
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền787386310661551812231447892114
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,941,251,910,891,820,41-1,671,370,27-1,60,09
EPS (đ)1.3891.8642.5379.1286.8895.2613.2734.0712.7861.8421.713

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Bình Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần19243517413910573821549498
Lợi nhuận gộp9121910986503136373732
Lợi nhuận trước thuế232837134103734958565754
Lợi nhuận sau thuế18223011083634149454643
Tổng tài sản6947127869429929699469931.2911.2071.201
Tài sản ngắn hạn481507557623691629582613909838848
Tiền và tương đương153142051951645341210
Phải thu ngắn hạn4126303159524433332430
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả484506573728701704707734702615610
Nợ ngắn hạn48663611869426052963146
Vay ngắn hạn3116130160815000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu210206212214291265239259589592591
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16228589815126-696712-734
Dòng tiền đầu tư-21916-49-472613727-2110-22743
Dòng tiền tài chính11-28-35-35-145-119-37-16274-39-39

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long
Tên giao dịch
Cao su Bình Long
Thành lập
9/10/2007
Mã số thuế
3800378251
Nhân sự
72 người
Website
http://www.blip.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000MH35
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.000.000 cổ phiếu
Free float
96,6%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu