Cổ phiếu Mgroup

UPCOMVN000000MGR0

CTCP Tập đoàn Mgroup

Cổ phiếu Mgroup chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
106 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng8.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.17610.70015.224202220232024202520265.300

Thấp 2.900 đCao 18.500 đ-67,08% trong kỳ

624 phiên - dữ liệu cuối ngày

Mgroup trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Mgroup đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Mgroup và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMgroupVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2020: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -20,1%20212022: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng -70,9%20222023: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -196,4%20232024: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -939,9%20242025: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng -166,1%20250,4%-455,8%-912,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng -34,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -59,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng -38,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng -66,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -195,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -65,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng -623,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -129,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -2.469,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,5% - Biên lợi nhuận ròng -574,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -627,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -7.422,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -256,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng -218%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -146,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -126,9%-116,6%-3.661,1%-7.205,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -39%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%02020: ROE — - ROA —20202021: ROE -6,1% - ROA -5,2%20212022: ROE -10,8% - ROA -9,7%20222023: ROE -8,8% - ROA -8%20232024: ROE -10,1% - ROA -9,1%20242025: ROE -10,6% - ROA -9,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.471,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -248,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -500,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -345,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.414,9x485,5x-443,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Mgroup theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,116,323,910,22,928,3
Biên lợi nhuận ròng (%)7,9-20,1-70,9-196,4-939,9-166,1
ROE (%)—-6,1-10,8-8,8-10,1-10,6
ROA (%)—-5,2-9,7-8-9,1-9,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-41,8-52,9-73,2-78,3427,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,120,10,110,110,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,525,265,745,556,068,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,414,785,084,864,947,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1.471,7-248,6-500,7-345,2——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ16,76,62,80,90,211,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2313876982.1669.0631.411
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,923,350,36-0,260,270,31
EPS (đ)440-676-1.126-832-852-771

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Mgroup theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần11768329210
Lợi nhuận gộp31118103
Lợi nhuận trước thuế11-14-23-17-18-16
Lợi nhuận sau thuế9-14-23-17-18-16
Tổng tài sản276249221203184158
Tài sản ngắn hạn1229576706443
Tiền và tương đương42124832
Phải thu ngắn hạn747261514738
Hàng tồn kho5999121
Nợ phải trả492621201813
Nợ ngắn hạn48181313115
Vay ngắn hạn000000
Vay dài hạn100000
Vốn chủ sở hữu227223200183166146
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-91-46-84-5-5
Dòng tiền đầu tư-37600-04
Dòng tiền tài chính13510-0-000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Tập đoàn Mgroup
Tên giao dịch
MGROUP
Thành lập
27/11/2020
Mã số thuế
0312267721
Nhân sự
33 người
Website
https://www.mgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/4/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000MGR0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
17,1%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MGR - Mgroup - taichinh.com