Cổ phiếu Đức Giang

UPCOMVN000000MGG3

Tổng công ty Đức Giang - Công ty cổ phần

Cổ phiếu Đức Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.500 đồng/cổ phiếu, giảm 2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
225 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.100 đồng28.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.17852.10070.0222017202020222024202624.500

Thấp 21.200 đCao 83.000 đ+11,36% trong kỳ

855 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đức Giang so với thị trường

Lợi suất của Đức Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐức GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2%-3%+1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,8%-4,4%+5,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,5%+6,9%-14,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,8%+7%-12,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,8%-0,4%-5,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đức Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đức Giang đứng thứ 616 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.409.814 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.409.814 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.409.814 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 2.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 2.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 2.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20182019: Doanh thu thuần 2.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20192020: Doanh thu thuần 1.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 1.915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 1.989 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 1.765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 1.534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202514,3%7,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 194 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -197 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,8% - ROA 6,2%20162017: ROE 11,3% - ROA 3,3%20172018: ROE 13,5% - ROA 3,8%20182019: ROE 23,1% - ROA 6,2%20192020: ROE 7,1% - ROA 1,9%20202021: ROE 12,7% - ROA 3,1%20212022: ROE 16,1% - ROA 3,6%20222023: ROE 10,1% - ROA 2,4%20232024: ROE 10,9% - ROA 2,8%20242025: ROE 12,3% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 181,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x2025176,6x90,9x5,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đức Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,210,411,49,910,713,314,712,812,113,714
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,41,31,32,211,51,81,31,71,9
ROE (%)—22,811,313,523,17,112,716,110,110,912,3
ROA (%)—6,23,33,86,21,93,13,62,42,83,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,3-4,921,23,6-3617,53,8-11,2-13,18,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—14-48,519,279,2-70,266,429,2-35,814,320,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,82,532,312,792,642,743,543,472,962,812,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,130,320,650,60,441,150,640,610,60,33
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,081,111,141,161,121,11,11,11,121,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,690,60,690,780,910,880,881,070,951,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay80,8181,922,59,812,65,89,79,14,45,16,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,58,46,67,78,811,49,71062,71120,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền52473640435785739210653
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,72-1,15-1,030,121,2211,58-7,045,062,05-3,215,93
EPS (đ)7.2636.6144.0303.3846.6371.8353.1083.3002.1552.4392.821

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đức Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0232.1312.0262.4562.5461.6301.9151.9891.7651.5341.661
Lợi nhuận gộp186221232244272216282255214210232
Lợi nhuận trước thuế5358324066213343273138
Lợi nhuận sau thuế4551263156172836232632
Tổng tài sản8188267718789318221.0001.013922966873
Tài sản ngắn hạn677637593733780672851861757794710
Tiền và tương đương18810896131221291237281267198282
Phải thu ngắn hạn289274199267302256445395444448240
Hàng tồn kho1752282722862571241691732512070
Nợ phải trả602592538646675603780787689713608
Nợ ngắn hạn602591533644673600777784686709605
Vay ngắn hạn731751511559625314414115288
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu215234233232256220220227233253265
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh77-59-27469194-19718347-85189
Dòng tiền đầu tư-15-22-22-1943-35-3-10-4020-27
Dòng tiền tài chính-5213651-22-90143-129-22-5-77

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Đức Giang - Công ty cổ phần
Tên giao dịch
Công ty Đức Giang
Thành lập
1/1/2006
Mã số thuế
0100101403
Nhân sự
1.305 người
Website
https://mayducgiang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000MGG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.999.622 cổ phiếu
Free float
24,9%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MGG - Đức Giang - taichinh.com