Cổ phiếu Dịch vụ kỹ thuật Mobifone

UPCOMVN000000MFS0

Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone

Cổ phiếu Dịch vụ kỹ thuật Mobifone đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 27.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
27.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
194 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.444 đồng49.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.08746.95062.8132019202120232024202627.200

Thấp 19.600 đCao 74.300 đ-1,81% trong kỳ

781 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ kỹ thuật Mobifone so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ kỹ thuật Mobifone và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ kỹ thuật MobifoneVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,9%-3%-7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,1%-4,2%-13,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,1%+6,3%-32,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,1%+6,7%-40,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,9%-0,4%-22,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ kỹ thuật Mobifone trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ kỹ thuật Mobifone đứng thứ 464 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 941 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20192020: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20202021: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20222023: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20232024: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%202514,8%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20% - ROA 9,3%20162017: ROE 18,8% - ROA 7,9%20172018: ROE 18% - ROA 8,7%20182019: ROE 17,6% - ROA 11,1%20192020: ROE 16,7% - ROA 10,4%20202021: ROE 14,5% - ROA 9,2%20212022: ROE 11,4% - ROA 7,5%20222023: ROE 11% - ROA 7,6%20232024: ROE 7,7% - ROA 5,4%20242025: ROE 9,5% - ROA 6,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202518,3x9,4x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ kỹ thuật Mobifone theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,210,97,89,58,37,99,99,287,47,4
Biên lợi nhuận ròng (%)5,942,84,54,74,365,25,13,64
ROE (%)—2018,81817,616,714,511,4117,79,5
ROA (%)—9,37,98,711,110,49,27,57,65,46,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—49,352,9-33,33,89,1-35,4-10-4-6,28,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,57,88,17,90,4-10,8-21,6-5,7-33,418,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,141,191,570,590,590,610,540,490,410,420,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,410,1800000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,391,51,462,352,582,592,782,943,343,283,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,391,51,452,312,552,552,762,923,333,273,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,2109,118,9———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—3.098,8542,1144,4219,5119,2296,2197,81.141,6770,4760,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền80599677767510610599120110
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,532,110,891,921,830,510,90,69-0,12-1,260,25
EPS (đ)—4.0233.2604.0224.3403.2083.0602.3902.2431.4771.758

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ kỹ thuật Mobifone theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần412615941627651710459413397372404
Lợi nhuận gộp6367736054564538322830
Lợi nhuận trước thuế3331343639393427251721
Lợi nhuận sau thuế2524262831312722201416
Tổng tài sản246281388263290301294281257244238
Tài sản ngắn hạn158178320230277296287273250236228
Tiền và tương đương616559531031114423321520
Phải thu ngắn hạn9099247132135146133118108122122
Hàng tồn kho00243512000
Nợ phải trả1311522379810711410393757274
Nợ ngắn hạn1141192199810711410393757274
Vay ngắn hạn26191000000000
Vay dài hạn17331800000000
Vốn chủ sở hữu115128151165182187190188182172164
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3851245456162515-2-174
Dòng tiền đầu tư-2-50-5-22510-75-19301718
Dòng tiền tài chính-402-25-38-10-17-17-17-18-18-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone
Thành lập
28/1/2008
Mã số thuế
0102636299
Nhân sự
2.379 người
Website
https://mobifoneservice.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/4/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000MFS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.062.979 cổ phiếu
Free float
61,6%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MFS - Dịch vụ kỹ thuật Mobifone - taichinh.com