Cổ phiếu Cơ điện Công trình

UPCOMVN000000MES3

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình

Cổ phiếu Cơ điện Công trình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
186 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,14 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.99910.0012016201920212024202610.000

Thấp 10.000 đCao 10.000 đ+0,0% trong kỳ

902 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ điện Công trình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ điện Công trình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ điện Công trình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ điện Công trìnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.114.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.114.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%9.114.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng -55,8%20172018: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -18%20182019: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%20192020: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -40,1%20202021: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10% - Biên lợi nhuận ròng -54,7%20212022: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20222023: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -134,8%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng -22,4%20242025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%202534,8%-47,5%-129,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -26,8% - Biên lợi nhuận ròng -74%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,1% - Biên lợi nhuận ròng -81,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,5% - Biên lợi nhuận ròng -52,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,7% - Biên lợi nhuận ròng 147,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -20,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,8% - Biên lợi nhuận ròng -133,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -192,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng -103%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng -30,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng -111,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 57,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng -62,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 123,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%137,9%-22,6%-183%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,7%/năm (2016-2025, 9 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%00,1%0,2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,1% - ROA 0,1%20162017: ROE -3,9% - ROA -3,7%20172018: ROE -1,7% - ROA -1,6%20182019: ROE -0,8% - ROA -0,8%20192020: ROE -0,8% - ROA -0,7%20202021: ROE -0,7% - ROA -0,7%20212022: ROE -0% - ROA -0%20222023: ROE -4,8% - ROA -4,6%20232024: ROE -0,5% - ROA -0,4%20242025: ROE 0,1% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ điện Công trình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,421,721,210,49,42,6-10-15,414,82639,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,30,5-55,8-18-11,2-40,1-54,7-3,3-134,8-22,411,6
ROE (%)—0,1-3,9-1,7-0,8-0,8-0,7-0-4,8-0,50,1
ROA (%)—0,1-3,7-1,6-0,8-0,7-0,7-0-4,6-0,40,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-57,7-54,127-21,7-72,6-34,6-2,8167,9-43,4-39,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-83,6—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,080,050,070,070,090,080,090,040,040,030,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,228,275,674,324,174,764,436,465,577,17,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,947,285,183,793,844,464,1565,126,496,71
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,92,71,82,62,91,10,80,81,70,80,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1862855265107022.3613.6563.5598021.4131.975
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán20,9716,26-0,292,57-2,5-0,110,29103,94-0,14,39-11,98
EPS (đ)00-386-158-77-76-67-4-432-4113

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ điện Công trình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6628131613422632
Lợi nhuận gộp563210-0-0111
Lợi nhuận trước thuế10-7-3-1-1-1-0-8-10
Lợi nhuận sau thuế10-7-3-1-1-1-0-8-10
Tổng tài sản200195191187190187187179171168168
Tài sản ngắn hạn7368664751505044373536
Tiền và tương đương11142081213138711
Phải thu ngắn hạn3422192325232322131311
Hàng tồn kho48664333333
Nợ phải trả14912111614157755
Nợ ngắn hạn14812111210117755
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu186186179176174173172172164163163
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1822-840-0-81-3-3
Dòng tiền đầu tư-2513-51112-2-23
Dòng tiền tài chính00000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình
Tên giao dịch
Cơ điện Công trình
Thành lập
4/4/2016
Mã số thuế
0100106190
Nhân sự
25 người
Website
http://mesc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000MES3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.600.000 cổ phiếu
Free float
99%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu