Cổ phiếu Thép Mê Lin

HNXVN000000MEL8

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Cổ phiếu Thép Mê Lin chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,37 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.240 đồng7.686 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.81313.25017.687201720192022202420266.500

Thấp 5.600 đCao 20.900 đ-65,24% trong kỳ

861 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thép Mê Lin trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thép Mê Lin đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thép Mê Lin và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThép Mê LinVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,8
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 1.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20182019: Doanh thu thuần 1.076 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20212022: Doanh thu thuần 774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202515,3%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q3: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%9,4%2,5%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -127 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,7% - ROA 2,9%20162017: ROE 14,9% - ROA 3,5%20172018: ROE 8% - ROA 2%20182019: ROE 3,8% - ROA 1%20192020: ROE 4,4% - ROA 1,3%20202021: ROE 28,1% - ROA 9,6%20212022: ROE 2,3% - ROA 0,8%20222023: ROE 1,8% - ROA 0,7%20232024: ROE 3,2% - ROA 1,2%20242025: ROE 3,6% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,6 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,86 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,67 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,29 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thép Mê Lin theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—6,46,77,95,75,915,85,674,44,9
Biên lợi nhuận ròng (%)—1,821,40,60,99,20,70,70,91,1
ROE (%)—14,714,983,84,428,12,31,83,23,6
ROA (%)—2,93,5211,39,60,80,71,21,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——14,8-16,25-9,4-29,512,5-13,331,2-4,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——30,3-42,8-51,621,4655,1-91-21,782,318,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,043,523,0632,512,131,761,611,581,811,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,62,862,352,672,291,70,930,991,441,521,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,991,091,061,081,131,181,381,421,451,41,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,520,480,340,270,210,280,270,230,260,25
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—3,23,62,42,62,31,21,61,31,61,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—81725135285240444240
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-1,080,77-0,414,9711,31,041,74-28,49-2,58-2,76
EPS (đ)—1.5781.6559474585564.201378296540641

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thép Mê Lin theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—1.0651.2221.0241.076975688774671880837
Lợi nhuận gộp—698181625710944473941
Lợi nhuận trước thuế—1928189117876912
Lợi nhuận sau thuế—192514786364810
Tổng tài sản632695726712649603707643648729718
Tài sản ngắn hạn521589578576521481619560572656658
Tiền và tương đương2739924171171581716
Phải thu ngắn hạn1542372431441027698848110291
Hàng tồn kho333310317397397394494455481533548
Nợ phải trả528541547534464410451397397470449
Nợ ngắn hạn528541547532462408448393395467446
Vay ngắn hạn378439420475423328238243363395404
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu105154179178185193256247251259269
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-2119-634946510-127-21-27
Dòng tiền đầu tư—-59-30-1911-52080-316
Dòng tiền tài chính—92-2040-51-95-90-10119339

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thép Mê Lin
Tên giao dịch
Thép Mê Lin
Thành lập
2/10/2015
Mã số thuế
2500222727
Nhân sự
70 người
Website
http://melinsteel.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000MEL8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
39,5%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu