Cổ phiếu Miền Đông

HOSEVN000000MDG0

Công ty Cổ phần Miền Đông

Cổ phiếu Miền Đông đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.950 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.950 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
377 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.925 đồng44.972 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.68924.8252015201720202023202636.950

Thấp 3.900 đCao 45.750 đ+610,58% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Miền Đông so với thị trường

Lợi suất của Miền Đông và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMiền ĐôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+6,9%-3%+9,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,9%-4,4%+2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,9%+6,9%-18,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+128,1%+7%+121,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+37,9%-0,4%+38,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Miền Đông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Miền Đông đứng thứ 393 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Miền Đông và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMiền ĐôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,6
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20172018: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20212022: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%20222023: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%20232024: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%202533%10,6%-11,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,4% - Biên lợi nhuận ròng -28,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%43,5%8,6%-26,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 37,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,5% - ROA 1,8%20162017: ROE 16,3% - ROA 8,3%20172018: ROE 4,9% - ROA 2,8%20182019: ROE 8% - ROA 3,6%20192020: ROE 5,9% - ROA 2,4%20202021: ROE 10,2% - ROA 4,4%20212022: ROE 13,2% - ROA 5,7%20222023: ROE -24,6% - ROA -9,7%20232024: ROE 3,1% - ROA 1,2%20242025: ROE 28,4% - ROA 12,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x202515,2x6x-3,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Miền Đông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,412,321,120,49,61222,619,220,123,234,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,12,19,64,22,73,27,56-13,21,717,9
ROE (%)—4,516,34,985,910,213,2-24,63,128,4
ROA (%)—1,88,32,83,62,44,45,7-9,71,212,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,5-15,2-32,8145,4-37,5-22,171,1-23,2-17,45,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—139,9287,6-70,357,6-25,979,637,6——983,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,561,340,620,851,561,331,321,311,811,51,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,570,4200,180,430,410,380,460,740,620,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,161,521,161,21,281,331,371,181,151,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,560,560,710,721,051,151,191,241,061,070,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,62,615,811,34,835,66,1-3,81,710
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ22,32,52,611,395,39,47,611,211,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1317063120190262384247291289207
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán12,225,071,161,77-3,653,260,240,170,569,992,14
EPS (đ)—6312.4467251.1438471.5222.009-3.5453854.172

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Miền Đông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần243310263176433271211361277229241
Lợi nhuận gộp2838553641334869565383
Lợi nhuận trước thuế6103391592027-36447
Lợi nhuận sau thuế372571291622-36443
Tổng tài sản362347263268379349368395355326369
Tài sản ngắn hạn230229154143278254280308271225198
Tiền và tương đương1936262917322329162338
Phải thu ngắn hạn87594558225194222245221181136
Hàng tồn kho106119825535263131291613
Nợ phải trả221199101123231199210224229196196
Nợ ngắn hạn220198101123231199210224229196196
Vay ngắn hạn816202664626079948183
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu142148162145148150158170126130173
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh33332913-432944-204092
Dòng tiền đầu tư31215-15-3-4-5-9-2-20-79
Dòng tiền tài chính-51-19-54534-9-7119-131

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Miền Đông
Tên giao dịch
CTCP Miền Đông
Thành lập
12/4/2006
Mã số thuế
3600256545
Nhân sự
79 người
Trụ sở
N3/4 Quốc lộ 51 - Khu phố 5, Phường Long Hưng, TP. Đồng Nai
Website
http://miendong.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/1/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000MDG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.324.781 cổ phiếu
Free float
28,8%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu