Cổ phiếu Gỗ MDF VRG - Quảng Trị

UPCOMVN000000MDF2

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị

Cổ phiếu Gỗ MDF VRG - Quảng Trị đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, tăng 7,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+7,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
314 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng6.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.77517.75025.725201520172020202320267.000

Thấp 4.000 đCao 31.500 đ+16,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gỗ MDF VRG - Quảng Trị so với thị trường

Lợi suất của Gỗ MDF VRG - Quảng Trị và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGỗ MDF VRG - Quảng TrịVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+27,3%-3%+30,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+48,9%-4,2%+53,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+37,3%+6,3%+31 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+16,7%+6,7%+10 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+20,7%-0,4%+21,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Gỗ MDF VRG - Quảng Trị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gỗ MDF VRG - Quảng Trị đứng thứ 860 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Gỗ MDF VRG - Quảng Trị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGỗ MDF VRG - Quảng TrịVị trí toàn thị trường
P/E
lần
24
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
27.005.661 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
27.005.661 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%27.005.661 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20152016: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20162017: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 1.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 1.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 1.120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20212022: Doanh thu thuần 1.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%20232024: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 987 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%202526,6%12,1%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -12,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng -2%2024-Q1: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%16,4%2,3%-11,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -149 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 172 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,2% - ROA 1,4%20162017: ROE 3,7% - ROA 1,6%20172018: ROE 4,4% - ROA 1,9%20182019: ROE 4,1% - ROA 1,9%20192020: ROE 3,7% - ROA 1,8%20202021: ROE 12,2% - ROA 6,6%20212022: ROE 0,8% - ROA 0,4%20222023: ROE -3,8% - ROA -2%20232024: ROE 0,5% - ROA 0,3%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gỗ MDF VRG - Quảng Trị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,424,423,220,919,916,919,310,111,79,98,6
Biên lợi nhuận ròng (%)9,33,52,42,82,72,77,70,4-3,20,30,8
ROE (%)—3,23,74,44,13,712,20,8-3,80,51,3
ROA (%)—1,41,61,91,91,86,60,4-20,30,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—44,479,70,5-4,7-9,122,615-39,130,5-3,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-44,819,819-6,8-9,1243,2-93,5——140,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,091,331,311,221,20,870,80,850,90,610,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,981,171,131,051,040,720,610,720,70,480,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,611,371,031,130,950,880,950,740,790,820,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,990,670,450,450,410,340,160,30,330,420,47
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,52,53,83,43,34,12,64,82,65,94,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền746345504917930753849
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,97-0,072,243,762,7410,250,477,83-0,1350,730,31
EPS (đ)—2533334554994541.55852-45862148

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gỗ MDF VRG - Quảng Trị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4045841.0491.0551.0059141.1201.2887851.024987
Lợi nhuận gộp1111422432212001552161309210285
Lợi nhuận trước thuế4122293834321047-2538
Lợi nhuận sau thuế382125302825866-2538
Tổng tài sản1.3511.5281.5621.5021.4721.2801.3051.2411.2221.0351.057
Tài sản ngắn hạn263341377409422301417401460320382
Tiền và tương đương5450301238693849163844
Phải thu ngắn hạn821011301451344227105160107132
Hàng tồn kho118173212246242185348240270157193
Nợ phải trả704873886824804595580571580390404
Nợ ngắn hạn73250366363442344439540580390404
Vay ngắn hạn0144246247334239301451448311313
Vay dài hạn63162352146236225214232000
Vốn chủ sở hữu647655676678668685725670642645653
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-149-25611175256404431723
Dòng tiền đầu tư-585-137-69-46-19-4-5-2-2-111
Dòng tiền tài chính603134-7-83-31-222-66-30-35-1372

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
Thành lập
28/10/2005
Mã số thuế
3200228141
Nhân sự
415 người
Website
https://mdfquangtri.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/2/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000MDF2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
55.113.595 cổ phiếu
Beta
0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu