Cổ phiếu Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
Cổ phiếu Gỗ MDF VRG - Quảng Trị đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, tăng 7,7% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng6.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.000 đCao 31.500 đ+16,67% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Gỗ MDF VRG - Quảng Trị so với thị trường
| Khung | Gỗ MDF VRG - Quảng Trị | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +27,3% | -3% | +30,2 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +48,9% | -4,2% | +53,1 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +37,3% | +6,3% | +31 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +16,7% | +6,7% | +10 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +20,7% | -0,4% | +21,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Gỗ MDF VRG - Quảng Trị trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gỗ MDF VRG - Quảng Trị đứng thứ 860 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Gỗ MDF VRG - Quảng Trị | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 24 | P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,5 | P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%27.005.661 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 27,4 | 24,4 | 23,2 | 20,9 | 19,9 | 16,9 | 19,3 | 10,1 | 11,7 | 9,9 | 8,6 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 9,3 | 3,5 | 2,4 | 2,8 | 2,7 | 2,7 | 7,7 | 0,4 | -3,2 | 0,3 | 0,8 |
| ROE (%) | — | 3,2 | 3,7 | 4,4 | 4,1 | 3,7 | 12,2 | 0,8 | -3,8 | 0,5 | 1,3 |
| ROA (%) | — | 1,4 | 1,6 | 1,9 | 1,9 | 1,8 | 6,6 | 0,4 | -2 | 0,3 | 0,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 44,4 | 79,7 | 0,5 | -4,7 | -9,1 | 22,6 | 15 | -39,1 | 30,5 | -3,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -44,8 | 19,8 | 19 | -6,8 | -9,1 | 243,2 | -93,5 | — | — | 140,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,09 | 1,33 | 1,31 | 1,22 | 1,2 | 0,87 | 0,8 | 0,85 | 0,9 | 0,61 | 0,62 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,98 | 1,17 | 1,13 | 1,05 | 1,04 | 0,72 | 0,61 | 0,72 | 0,7 | 0,48 | 0,48 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 3,61 | 1,37 | 1,03 | 1,13 | 0,95 | 0,88 | 0,95 | 0,74 | 0,79 | 0,82 | 0,95 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,99 | 0,67 | 0,45 | 0,45 | 0,41 | 0,34 | 0,16 | 0,3 | 0,33 | 0,42 | 0,47 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,5 | 2,5 | 3,8 | 3,4 | 3,3 | 4,1 | 2,6 | 4,8 | 2,6 | 5,9 | 4,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 74 | 63 | 45 | 50 | 49 | 17 | 9 | 30 | 75 | 38 | 49 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,97 | -0,07 | 2,24 | 3,76 | 2,74 | 10,25 | 0,47 | 7,83 | -0,13 | 50,73 | 0,31 |
| EPS (đ) | — | 253 | 333 | 455 | 499 | 454 | 1.558 | 52 | -458 | 62 | 148 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 404 | 584 | 1.049 | 1.055 | 1.005 | 914 | 1.120 | 1.288 | 785 | 1.024 | 987 |
| Lợi nhuận gộp | 111 | 142 | 243 | 221 | 200 | 155 | 216 | 130 | 92 | 102 | 85 |
| Lợi nhuận trước thuế | 41 | 22 | 29 | 38 | 34 | 32 | 104 | 7 | -25 | 3 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 38 | 21 | 25 | 30 | 28 | 25 | 86 | 6 | -25 | 3 | 8 |
| Tổng tài sản | 1.351 | 1.528 | 1.562 | 1.502 | 1.472 | 1.280 | 1.305 | 1.241 | 1.222 | 1.035 | 1.057 |
| Tài sản ngắn hạn | 263 | 341 | 377 | 409 | 422 | 301 | 417 | 401 | 460 | 320 | 382 |
| Tiền và tương đương | 54 | 50 | 30 | 12 | 38 | 69 | 38 | 49 | 16 | 38 | 44 |
| Phải thu ngắn hạn | 82 | 101 | 130 | 145 | 134 | 42 | 27 | 105 | 160 | 107 | 132 |
| Hàng tồn kho | 118 | 173 | 212 | 246 | 242 | 185 | 348 | 240 | 270 | 157 | 193 |
| Nợ phải trả | 704 | 873 | 886 | 824 | 804 | 595 | 580 | 571 | 580 | 390 | 404 |
| Nợ ngắn hạn | 73 | 250 | 366 | 363 | 442 | 344 | 439 | 540 | 580 | 390 | 404 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 144 | 246 | 247 | 334 | 239 | 301 | 451 | 448 | 311 | 313 |
| Vay dài hạn | 631 | 623 | 521 | 462 | 362 | 252 | 142 | 32 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 647 | 655 | 676 | 678 | 668 | 685 | 725 | 670 | 642 | 645 | 653 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -149 | -2 | 56 | 111 | 75 | 256 | 40 | 44 | 3 | 172 | 3 |
| Dòng tiền đầu tư | -585 | -137 | -69 | -46 | -19 | -4 | -5 | -2 | -2 | -11 | 1 |
| Dòng tiền tài chính | 603 | 134 | -7 | -83 | -31 | -222 | -66 | -30 | -35 | -137 | 2 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
- Thành lập
- 28/10/2005
- Mã số thuế
- 3200228141
- Nhân sự
- 415 người
- Website
- https://mdfquangtri.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 25/2/2011 - 15 năm
- ISIN
- VN000000MDF2
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 55.113.595 cổ phiếu
- Beta
- 0,4
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên