Cổ phiếu Đô thị Đông Anh

UPCOMVN000000MDA3

Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh

Cổ phiếu Đô thị Đông Anh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/01/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.300 đồng8.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.2877.6509.013201820202022202420265.300

Thấp 5.300 đCao 10.000 đ-47,0% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Đông Anh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Đông Anh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
588.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
588.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%588.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%20152016: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20162017: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20172018: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%20232024: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202533,1%17%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,9% - ROA 3,7%20162017: ROE 19,5% - ROA 6,6%20172018: ROE 19,3% - ROA 5,7%20182019: ROE 1,7% - ROA 0,5%20192020: ROE 12,7% - ROA 3,7%20202021: ROE 20% - ROA 7,2%20212022: ROE 3,8% - ROA 1,6%20222023: ROE 10,7% - ROA 4,8%20232024: ROE 10,5% - ROA 4,8%20242025: ROE 15,7% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,5x202514,1x7,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Đông Anh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3415,321,522,719,41918,811,817,51617,6
Biên lợi nhuận ròng (%)17,22,34,34,70,53,24,80,9334,5
ROE (%)—9,919,519,31,712,7203,810,710,515,7
ROA (%)—3,76,65,70,53,77,21,64,84,87
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,22,5-5,9-8,520,823,816,6-14,713,313,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-84,594,61,4-90,4691,186-79,2199,812,670,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,531,752,152,582,792,131,531,311,191,211,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,460,320,750,950,980,480,220,110,070,20,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,0310,810,770,820,951,141,271,51,581,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,0310,660,120,140,310,511,031,271,381,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—4,7—31,23,61236,99,114,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ688,21.473,113,82,11,62,33,312,810,211,611,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền928660429567187167182205
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,7-1,291,384,773,270,879,9-1,92-1,30,27
EPS (đ)001.2001.5511991.5762.9321.6781.8272.0573.504

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Đông Anh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4855575349597385738294
Lợi nhuận gộp16812129111410131316
Lợi nhuận trước thuế102330241336
Lợi nhuận sau thuế81220241224
Tổng tài sản3236394953494943495565
Tài sản ngắn hạn1721172329313331394760
Tiền và tương đương58120005001
Phải thu ngắn hạn121391491420334152
Hàng tồn kho003202421186666
Nợ phải trả1923263539342925263036
Nợ ngắn hạn1621213036332925263036
Vay ngắn hạn234811742254
Vay dài hạn32653100000
Vốn chủ sở hữu1313121414161919222529
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—1-331637-4-31
Dòng tiền đầu tư—-1-10-5-40000-00
Dòng tiền tài chính—4531-6-3-2-03-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh
Tên giao dịch
Đô thị Đông Anh
Thành lập
15/2/2017
Mã số thuế
0107726267
Nhân sự
483 người
Website
http://moitruongdonganh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000MDA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.200.000 cổ phiếu
Free float
93,3%
Beta
-0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu