Cổ phiếu Bao bì Mỹ Châu

HOSEVN000000MCP3

Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu

Cổ phiếu Bao bì Mỹ Châu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.150 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,35%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
35.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
562 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
84,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.800 đồng29.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.86824.91033.9522015201720202023202628.150

Thấp 9.320 đCao 40.500 đ+87,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Mỹ Châu so với thị trường

Lợi suất của Bao bì Mỹ Châu và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBao bì Mỹ ChâuVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,5%-3%+3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,5%-4,2%+4,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+2%+6,3%-4,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,3%+6,7%-8,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,6%-0,4%-1,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bao bì Mỹ Châu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Mỹ Châu đứng thứ 257 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì Mỹ Châu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì Mỹ ChâuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
84,4
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,3
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20152016: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20162017: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20182019: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20202021: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20222023: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20232024: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20242025: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%202520,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%14,4%6,2%-2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 6,9%20162017: ROE 11,7% - ROA 7,8%20172018: ROE 10,6% - ROA 7,6%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,3%20192020: ROE 9,4% - ROA 5,7%20202021: ROE 10,3% - ROA 6,4%20212022: ROE 5% - ROA 3,5%20222023: ROE 7,3% - ROA 5,5%20232024: ROE 11,5% - ROA 9,5%20242025: ROE 3,3% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 154,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x2025150,3x77,4x4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Mỹ Châu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,820,918,818,610,36,714,710,212,211,99,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,75,66,76,40,42,85,22,23,56,52,2
ROE (%)—10,611,710,60,59,410,357,311,53,3
ROA (%)—6,97,87,60,35,76,43,55,59,52,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,9-6,8-4,5-21,5153,8-37,419,3-4,2-5,3-10,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—22,711-9,2-95,51.85417,1-50,154,672,7-69,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,610,490,510,270,540,740,50,340,280,150,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,420,290,260,120,260,480,280,130,1100
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,852,232,13,232,212,012,212,83,367,186,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,990,91,41,471,311,211,281,815,684,46
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,46,28,614,72,13,384,614,9154,811,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,92,92,42,73,15,83,33,83,96,74,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền646074678743856666101123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,582,621,242,2946,94-0,23-0,031,551,983,1-2,69
EPS (đ)—1.1911.3681.295661.2821.5017491.1591.667466

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Mỹ Châu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần381388362345271688431515493467418
Lợi nhuận gộp5681686428466352605641
Lợi nhuận trước thuế232830281242814223812
Lợi nhuận sau thuế18222422119231117309
Tổng tài sản328308313265300373334311319318325
Tài sản ngắn hạn183189212183232320245222238294306
Tiền và tương đương51916154555255111737
Phải thu ngắn hạn6764736365821019490130140
Hàng tồn kho110104121103781111101201106285
Nợ phải trả1241011055710515911179714150
Nợ ngắn hạn99851015710515911179714150
Vay ngắn hạn624449245110264302800
Vay dài hạn2416400000000
Vốn chủ sở hữu204207207208195214223232248277276
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4657305046-4-1183593-25
Dòng tiền đầu tư-3-1-5-3-44-2420-2-27-6052
Dòng tiền tài chính-44-42-28-472739-50-35-2-28-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu
Tên giao dịch
Bao bì Mỹ Châu
Thành lập
5/3/1999
Mã số thuế
0301671386
Nhân sự
276 người
Trụ sở
18 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
Website
http://www.mychau.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000MCP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.868.149 cổ phiếu
Free float
60,7%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MCP - Bao bì Mỹ Châu - taichinh.com