Cổ phiếu Giống Bò sữa Mộc Châu

HOSEVN000000MCM0

Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu Giống Bò sữa Mộc Châu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 26.400 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
26.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.893 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.744 đồng29.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.23452.30068.3662020202220232025202626.400

Thấp 24.600 đCao 80.000 đ-37,14% trong kỳ

693 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giống Bò sữa Mộc Châu so với thị trường

Lợi suất của Giống Bò sữa Mộc Châu và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGiống Bò sữa Mộc ChâuVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,6%-3%+2,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,7%-4,4%-2,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+2,7%+6,9%-4,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,4%+7%-14,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0,6%-0,4%+1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Giống Bò sữa Mộc Châu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giống Bò sữa Mộc Châu đứng thứ 297 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Giống Bò sữa Mộc Châu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGiống Bò sữa Mộc ChâuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,6
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
32.820 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
110.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
109.967.180 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%110.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 2.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20172018: Doanh thu thuần 2.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 2.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20192020: Doanh thu thuần 2.823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20202021: Doanh thu thuần 2.926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 3.133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20222023: Doanh thu thuần 3.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20232024: Doanh thu thuần 2.917 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 2.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%202531,5%16,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q3: Doanh thu thuần 740 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%32,2%16,6%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 131 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 193 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 281 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 299 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 230 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 347 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 268 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 374 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 196 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 23,5% - ROA 16,3%20182019: ROE 22,3% - ROA 15,1%20192020: ROE 34,3% - ROA 24,5%20202021: ROE 20,7% - ROA 17,2%20212022: ROE 15,8% - ROA 14%20222023: ROE 16,5% - ROA 14,8%20232024: ROE 9,5% - ROA 8,3%20242025: ROE 9,4% - ROA 8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 762,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.147,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.175,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 599,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 146,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,6x20252.112,7x1.087,7x62,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giống Bò sữa Mộc Châu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,318,81931,530,732,532,229,128,1
Biên lợi nhuận ròng (%)8,87,36,59,910,911,111,97,57,6
ROE (%)—23,522,334,320,715,816,59,59,4
ROA (%)—16,315,124,517,21414,88,38
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,63,110,33,67,10,1-7-2,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,7-7,668,213,78,68-41,3-1,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,480,480,340,140,110,120,170,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,04000,040,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,572,532,544,137,658,927,575,64,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,711,571,693,326,998,116,895,144,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay762,2—1.147,3—2.175,3599,2—146,544,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,45,87,19,510,510,911,51211,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền101110193436413625
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,950,721,161,060,720,770,770,890,84
EPS (đ)3.5202.8922.6013.7722.8912.8353.0631.7991.765

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giống Bò sữa Mộc Châu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4662.4822.5582.8232.9263.1333.1352.9172.835
Lợi nhuận gộp4514674878888991.0181.009849797
Lợi nhuận trước thuế228201186298354381424252249
Lợi nhuận sau thuế217181167281319347374220216
Tổng tài sản1.0861.1341.0721.2232.4872.4552.6062.6872.680
Tài sản ngắn hạn8149208711.0362.2192.1232.0782.1151.915
Tiền và tương đương9923742192312553637
Phải thu ngắn hạn667371145273308349287194
Hàng tồn kho274350294204193194186172184
Nợ phải trả319366345311314245279381401
Nợ ngắn hạn317364343251290238274378397
Vay ngắn hạn000077009967
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu7677687279122.1732.2102.3272.3052.279
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh205131193299230268287196181
Dòng tiền đầu tư31-7948-184-1.177303-324-9472
Dòng tiền tài chính-142-127-190-1671.017-352-220-121-252

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Tên giao dịch
Giống Bò sữa Mộc Châu
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
5500154060
Nhân sự
797 người
Trụ sở
Số 912 đường Thảo Nguyên, Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La
Website
www.mcmilk.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/6/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000MCM0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
110.000.000 cổ phiếu
Free float
31,2%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu