Cổ phiếu Năng lượng và Bất Động sản MCG

UPCOMVN000000MCG2

Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất Động sản MCG

Cổ phiếu Năng lượng và Bất Động sản MCG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
138 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,42 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.200 đồng3.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.9527.47510.999201520172020202320262.400

Thấp 1.400 đCao 13.550 đ-62,5% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Năng lượng và Bất Động sản MCG so với thị trường

Lợi suất của Năng lượng và Bất Động sản MCG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNăng lượng và Bất Động sản MCGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4%-3%-1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4%-4,4%+0,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+4,3%+6,9%-2,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20%+7%-27 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4,3%-0,4%+4,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Năng lượng và Bất Động sản MCG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Năng lượng và Bất Động sản MCG đứng thứ 403 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Năng lượng và Bất Động sản MCG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNăng lượng và Bất Động sản MCGVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20152016: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43,4% - Biên lợi nhuận ròng -146%20182019: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -1%20202021: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,8% - Biên lợi nhuận ròng -29,1%20212022: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -183,2%20222023: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%20232024: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -15,6%20242025: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng -21,9%202518,1%-79,5%-177,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng -24%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -579%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -88,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -41,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 69,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,7% - Biên lợi nhuận ròng -44,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng -30,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng -36,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -77%2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -46,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng -13%50,5%-254,9%-560,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -18,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,8%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,5% - ROA 0,5%20162017: ROE 0,4% - ROA 0,1%20172018: ROE -28% - ROA -8,4%20182019: ROE 1% - ROA 0,3%20192020: ROE -0,3% - ROA -0,1%20202021: ROE -24,2% - ROA -6,2%20212022: ROE -40,8% - ROA -8,5%20222023: ROE -0,4% - ROA -0,1%20232024: ROE -3% - ROA -0,5%20242025: ROE -4,4% - ROA -0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -92x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x2025-0,9x-45,1x-89,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Năng lượng và Bất Động sản MCG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,49,519,3-43,42314,4-2,811,6520,424,1
Biên lợi nhuận ròng (%)6,22,82-1463,7-1-29,1-183,2-2,7-15,6-21,9
ROE (%)—1,50,4-281-0,3-24,2-40,8-0,4-3-4,4
ROA (%)—0,50,1-8,40,3-0,1-6,2-8,5-0,1-0,5-0,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,9-60,3-18,311,45,339,3-73,6-16,6171,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-60,5-71————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,482,111,843,172,733,022,694,564,524,735,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,120,80,831,091,040,130,022,312,292,382,49
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,181,191,391,061,111,311,070,340,280,230,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,720,890,580,630,720,830,170,170,130,22
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,61,8-6,91,30,8-92—10,40,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,50,70,30,50,30,42,40,50,90,811,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5406831.9701.2001.1061.005525494502352301
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,164,3-9,04-1,519,9-2,87-0,270,2-25,35-0,46-0,33
EPS (đ)—17240-2.961218-20-976-1.623133-72-145

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Năng lượng và Bất Động sản MCG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần37433013110711912517446384546
Lợi nhuận gộp803125-462718-552911
Lợi nhuận trước thuế271015-1564-1-51-84-1-7-10
Lợi nhuận sau thuế2393-1564-1-51-84-1-7-10
Tổng tài sản2.0841.8892.0301.6651.7369846441.3331.3201.3291.341
Tài sản ngắn hạn1.2671.0341.1276776716673411491129746
Tiền và tương đương13712117421341152
Phải thu ngắn hạn55461770635136034525162534338
Hàng tồn kho554404406307290303767542443
Nợ phải trả1.4861.2821.3161.2661.2707394701.0931.0811.0971.119
Nợ ngắn hạn1.075871813638604508318434398420191
Vay ngắn hạn347159173363617440049
Vay dài hạn325325418400450160515546548543
Vốn chủ sở hữu598607714399466245175240239232222
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2739-2423644414-172633
Dòng tiền đầu tư388-118-73-128-174326-1-19-15-6
Dòng tiền tài chính-304-4696-112128-9-2910-05-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất Động sản MCG
Thành lập
30/11/2005
Mã số thuế
0100103295
Nhân sự
52 người
Website
https://www.mcger.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000MCG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
57.510.000 cổ phiếu
Free float
83,6%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu