Cổ phiếu Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood)

HNXVN000000MCF4

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood)

Cổ phiếu Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
77 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.838 đồng7.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.86113.95018.039201520172020202320267.200

Thấp 6.900 đCao 21.000 đ-58,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) so với thị trường

Lợi suất của Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood)VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3%+4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,4%-4,2%+5,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4%+6,3%-10,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,7%+6,7%-9,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4%-0,4%-3,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) đứng thứ 622 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood)Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,3
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20152016: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202513%6,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%14,8%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11% - ROA 7,9%20162017: ROE 8,4% - ROA 6,2%20172018: ROE 8,5% - ROA 6,2%20182019: ROE 8,6% - ROA 5,7%20192020: ROE 8,8% - ROA 6,2%20202021: ROE 9% - ROA 5,6%20212022: ROE 8,9% - ROA 5,2%20222023: ROE 8,8% - ROA 6%20232024: ROE 8% - ROA 5,3%20242025: ROE 8,6% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 126,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x2025122,5x63x3,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,712,612,410,112,91010,613,411,38,611,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,632,71,82,51,92,52,62,421,9
ROE (%)—118,48,58,68,898,98,888,6
ROA (%)—7,96,26,25,76,25,65,265,35,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8-12,948,7-23,931,2-18,9-4,64,98,210,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,3-22,60,92,12,44,20,2-0,6-11,16,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,340,430,270,490,520,320,880,580,370,650,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,250,060,220,30,10,680,370,170,470,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,862,342,782,082,12,871,72,1832,233,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,120,761,060,790,641,130,440,580,770,520,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————126,13,53,75,53,13,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ64,65,96,747,52,93,23,93,33,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3224292930233531242719
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,460,423,7-1,010,190,1-5,844,13,01-2,433,97
EPS (đ)—1.4021.095929775815850852835766772

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood) theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần460423368548417547444423444480531
Lợi nhuận gộp5453465554554757504163
Lợi nhuận trước thuế1516121313131414141313
Lợi nhuận sau thuế1213101010101111111010
Tổng tài sản155169149175181158229194169195169
Tài sản ngắn hạn11211889118130109182154136171152
Tiền và tương đương310426855632
Phải thu ngắn hạn4128294334354236293628
Hàng tồn kho688055739066135113101131121
Nợ phải trả39513257623810771467749
Nợ ngắn hạn39513257623810771457749
Vay ngắn hạn62972536128346215620
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu116118117118119120122123124118120
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh29537-1021-644533-2341
Dòng tiền đầu tư-8-12-11-3-1-1-301-11
Dòng tiền tài chính-2614-32113-1264-45-3222-43

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (Mecofood)
Thành lập
1/3/2005
Mã số thuế
1100664038
Nhân sự
311 người
Website
http://mecofood.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
14/2/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000MCF4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.777.838 cổ phiếu
Free float
38,9%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MCF - Xây lắp Cơ khí và Lương… - taichinh.com