Cổ phiếu Minh Bao Tin JSC

UPCOMVN000000MBT7

Công ty cổ phần bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín

Cổ phiếu Minh Bao Tin JSC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.200 đồng/cổ phiếu, tăng 7,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+7,37%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
32 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.34223.10031.85803/202508/202512/202505/202609/202610.200

Thấp 8.000 đCao 38.200 đ-39,29% trong kỳ

381 phiên - dữ liệu cuối ngày

Minh Bao Tin JSC so với thị trường

Lợi suất của Minh Bao Tin JSC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMinh Bao Tin JSCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7,4%-3%+10,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+8,5%-4,2%+12,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+7,4%+6,3%+1,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15%+6,7%-21,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+9,7%-0,4%+10,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Minh Bao Tin JSC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Minh Bao Tin JSC đứng thứ 654 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

05 tỷ2019: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%20192020: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng -23%20202021: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20212022: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20222023: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20242025: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng -39,2%202556,6%10,1%-36,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,7%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE -1,7% - ROA -1,2%20202021: ROE 0,8% - ROA 0,5%20212022: ROE 1% - ROA 0,6%20222023: ROE 3,7% - ROA 2%20232024: ROE 1% - ROA 0,7%20242025: ROE -3,4% - ROA -3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,9x202515,1x2x-11,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Minh Bao Tin JSC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)59,552,742,350,848,652,357,9
Biên lợi nhuận ròng (%)29,2-2311,711,546,612,8-39,2
ROE (%)—-1,70,813,71-3,4
ROA (%)—-1,20,50,620,7-3,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,55,217,3-4,47,813,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———15,1289,2-70,3—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,740,590,611,040,050,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,180000,020,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,314,7217,3323,282,588,543,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,314,7217,3323,282,588,543,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,90,61,31,31,61,3-11,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6897282068634266
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,60,2210,1-43,3111,66-8,20,23
EPS (đ)199-17894109425120-402

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Minh Bao Tin JSC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2333334
Lợi nhuận gộp1112222
Lợi nhuận trước thuế1-11121-2
Lợi nhuận sau thuế1-10010-2
Tổng tài sản40686364844848
Tài sản ngắn hạn8192026481410
Tiền và tương đương1111861962
Phải thu ngắn hạn5501600
Hàng tồn kho0000000
Nợ phải trả42923244324
Nợ ngắn hạn31111923
Vay ngắn hạn3100012
Vay dài hạn0600000
Vốn chủ sở hữu36393940414644
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-0-03-1717-4-0
Dòng tiền đầu tư-5-18114-49-5
Dòng tiền tài chính328-700-191

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín
Tên giao dịch
Minh Bao Tin JSC
Thành lập
16/8/2017
Mã số thuế
3702592225
Nhân sự
6 người
Website
http://minhbaotin.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/3/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000MBT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.800.000 cổ phiếu
Free float
84,3%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MBT - Minh Bao Tin JSC - taichinh.com