Cổ phiếu Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh

UPCOMVN000000MBN0

Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh

Cổ phiếu Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.900 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
45 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.3418.9509.559201820202022202420267.900

Thấp 7.900 đCao 10.000 đ-21,0% trong kỳ

808 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.817.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.817.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.817.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152017: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20202021: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20242025: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%202516,9%5,8%-5,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -21,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152017: ROE 2,9% - ROA 2,3%20172018: ROE 4,4% - ROA 3,4%20182019: ROE 5% - ROA 3,6%20192020: ROE 4,2% - ROA 2,9%20202021: ROE 3,3% - ROA 2,4%20212022: ROE 0,2% - ROA 0,2%20222023: ROE 1% - ROA 0,8%20232024: ROE -3,2% - ROA -2,7%20242025: ROE 1,3% - ROA 1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20152017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,512,510,210,37,185,57,310,88,4
Biên lợi nhuận ròng (%)3,92,53,44,12,82,60,20,9-5,92,2
ROE (%)—2,94,454,23,30,21-3,21,3
ROA (%)—2,33,43,62,92,40,20,8-2,71,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—51,431,8-3,221,1-14,7-18,1-3,3-476,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—0,174,117,2-16-22,6-94,3398,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,290,250,30,450,410,270,230,230,140,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,0300000,01000,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,322,211,941,661,61,832,082,253,063,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,272,211,941,641,571,772,012,082,833,48
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ58,11.2211.271,799,6126,376,665,425,115,519,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền648182152106771301107160
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,721,372,08-0,531,821,68-71,3310,93-3,48-0,19
EPS (đ)032265994964746338232-779312

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần911381831772141821491447782
Lợi nhuận gộp16171918151581187
Lợi nhuận trước thuế55898602-42
Lợi nhuận sau thuế44676501-42
Tổng tài sản138172186210203182172173154153
Tài sản ngắn hạn416584108947167725961
Tiền và tương đương233427262330821617
Phải thu ngắn hạn16314174623853431513
Hàng tồn kho1002222544
Nợ phải trả31344365593932321917
Nợ ngắn hạn31294365593932321917
Vay ngắn hạn3000002003
Vay dài hạn0500000000
Vốn chủ sở hữu107138143145144143140141135137
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh20513-4118-191516-0
Dòng tiền đầu tư-1-5-146-112-1-0-318
Dòng tiền tài chính05-5-3-3-3-2-203

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh
Thành lập
3/7/2007
Mã số thuế
2300181671
Nhân sự
645 người
Website
https://moitruongdothibacninh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000MBN0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.750.000 cổ phiếu
Free float
10,4%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu