Cổ phiếu Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng

HNXVN000000MAS1

Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng

Cổ phiếu Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 30.900 đồng/cổ phiếu, tăng 10% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
30.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,96%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,36 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,59 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.100 đồng38.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

54.00694.200134.3942015201720202023202630.900

Thấp 24.900 đCao 163.500 đ-65,93% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ hàng không sân bay Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,1%-3%-6,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,2%-4,4%-6,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,7%+6,9%-18,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,7%+7%-18,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,7%-0,4%-18,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng đứng thứ 316 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ hàng không sân bay Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,4
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
49,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
635.175 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.280.304 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
645.129 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 49,6%1.280.304 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20152016: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20162017: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20172018: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20182019: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20192020: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -11,4%20202021: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,4% - Biên lợi nhuận ròng -32,9%20212022: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20232024: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202528,5%-1,3%-31,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20%5,5%-8,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,2%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 75% - ROA 37,6%20162017: ROE 62,1% - ROA 28,2%20172018: ROE 24,4% - ROA 10,5%20182019: ROE 27,1% - ROA 12,2%20192020: ROE -22,3% - ROA -10%20202021: ROE -42,6% - ROA -17,3%20212022: ROE 4,6% - ROA 1,8%20222023: ROE 12,5% - ROA 5,2%20232024: ROE 22,5% - ROA 10,2%20242025: ROE 22,7% - ROA 9,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 115,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -13,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,4x2025112x51,2x-9,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,326,82618,618,41,7-17,414,617,31816,6
Biên lợi nhuận ròng (%)16,515,113,56,36,2-11,4-32,91,22,54,13,8
ROE (%)—7562,124,427,1-22,3-42,64,612,522,522,7
ROA (%)—37,628,210,512,2-10-17,31,85,210,29,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—29,7-1,1-19,65,6-60,9-53,7132,638,62226,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,5-11,2-62,54,1———18810018,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,961,031,381,261,191,271,741,451,341,091,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,270,560,620,440,360,460,480,340,10,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,971,120,660,60,660,50,480,550,851,070,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,920,530,440,520,390,390,420,70,910,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay115,75525,56,38,1-5,5-13,32,24,316,139,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2322,524,625,126,818,612,918,321,929,235,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2923192123305733351931
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,281,431,091,651,96-0,420,32-3,0422,692,13
EPS (đ)—14.44210.1163.1233.197-2.848-3.485136669041.737

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2282962932352499745105145177225
Lợi nhuận gộp69797644462-815253237
Lợi nhuận trước thuế4856491819-11-151479
Lợi nhuận sau thuế3845401515-11-151479
Tổng tài sản1101271541281259676687172112
Tài sản ngắn hạn4054453036222020303454
Tiền và tương đương14241751078571723
Phải thu ngắn hạn181916141687914919
Hàng tồn kho710988545555
Nợ phải trả5465897168544840413770
Nợ ngắn hạn4248695054454236353265
Vay ngắn hạn64191715101013811
Vay dài hạn813171810530221
Vốn chủ sở hữu5663655757422828313442
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh48644325305-5-472018
Dòng tiền đầu tư-28-21-44-13-4280-2-3-12
Dòng tiền tài chính-27-33-6-24-22-10-20-3-7-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng
Thành lập
4/4/2003
Mã số thuế
0400102045
Nhân sự
448 người
Website
https://masco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
15/7/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000MAS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.267.683 cổ phiếu
Free float
46,1%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu