Cổ phiếu Thiết Bị
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ
Cổ phiếu Thiết Bị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.500 đồng37.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2020
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.000 đCao 67.900 đ+1,86% trong kỳ
718 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thiết Bị trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết Bị đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Thiết Bị | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 1,4 | P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%5.025.196 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | — | 11,1 | 17,4 | 31,3 | 28,4 | 29,3 | 50,7 | 51,4 | 59,3 | 60,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | — | 5,5 | 4,8 | 13 | 14,7 | 14,2 | 30,5 | 33,8 | 42,4 | 45,7 |
| ROE (%) | — | 13,1 | 7,6 | 20,5 | 18,8 | 9,8 | 22,6 | 25 | 28,3 | 24,5 |
| ROA (%) | — | 5,2 | 2,3 | 6,5 | 7,5 | 4,7 | 12,7 | 16,8 | 22,2 | 20,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | — | -26,9 | 10,6 | -6,8 | -41,3 | 21,3 | 19,6 | 9,3 | -2,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | -36,6 | 202,6 | 5,5 | -43,5 | 160,6 | 32,7 | 37,1 | 4,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,92 | 2,09 | 2,55 | 1,83 | 1,23 | 0,94 | 0,64 | 0,36 | 0,21 | 0,18 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,66 | 1,72 | 2,16 | 1,46 | 0,93 | 0,73 | 0,41 | 0,1 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,22 | 1,32 | 1,03 | 0,85 | 0,68 | 0,69 | 1,08 | 0,95 | 2,36 | 3,97 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,22 | 1,28 | 0,99 | 0,81 | 0,67 | 0,68 | 1,07 | 0,95 | 2,35 | 3,97 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | — | 7,4 | 16,8 | 387 | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | — | 57,6 | 60 | 63,8 | 1.006,1 | 463,4 | 274,1 | 434,1 | 294,8 | 262 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | — | 153 | 86 | 67 | 57 | 36 | 18 | 8 | 18 | 12 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | — | -1,22 | 7,39 | 2,19 | 2,15 | 2,65 | 1,63 | 1,61 | 1,18 | 1,22 |
| EPS (đ) | — | 2.685 | 1.418 | 3.809 | 4.018 | 2.270 | 5.917 | 7.850 | 5.663 | 5.930 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 191 | 140 | 155 | 144 | 85 | 103 | 123 | 134 | 130 |
| Lợi nhuận gộp | — | 21 | 24 | 48 | 41 | 25 | 52 | 63 | 80 | 78 |
| Lợi nhuận trước thuế | — | 13 | 8 | 25 | 25 | 14 | 39 | 52 | 71 | 75 |
| Lợi nhuận sau thuế | — | 11 | 7 | 20 | 21 | 12 | 31 | 42 | 57 | 60 |
| Tổng tài sản | 144 | 263 | 321 | 301 | 268 | 244 | 248 | 245 | 268 | 314 |
| Tài sản ngắn hạn | 48 | 104 | 52 | 42 | 24 | 14 | 20 | 27 | 66 | 124 |
| Tiền và tương đương | 9 | 14 | 5 | 5 | 1 | 5 | 12 | 22 | 4 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 35 | 80 | 33 | 29 | 23 | 8 | 5 | 3 | 7 | 4 |
| Hàng tồn kho | 0 | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 69 | 178 | 230 | 195 | 148 | 118 | 96 | 64 | 47 | 49 |
| Nợ ngắn hạn | 39 | 79 | 51 | 49 | 35 | 20 | 19 | 28 | 28 | 31 |
| Vay ngắn hạn | 20 | 48 | 25 | 23 | 12 | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 29 | 98 | 170 | 132 | 100 | 86 | 61 | 17 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 75 | 85 | 90 | 106 | 120 | 126 | 151 | 181 | 221 | 265 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | — | -13 | 49 | 44 | 46 | 32 | 51 | 67 | 67 | 73 |
| Dòng tiền đầu tư | — | -79 | -107 | -1 | -1 | -0 | -10 | -2 | -51 | -60 |
| Dòng tiền tài chính | — | 97 | 49 | -43 | -49 | -28 | -34 | -55 | -34 | -15 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ
- Tên giao dịch
- CTCP THIẾT BỊ
- Thành lập
- 9/3/2006
- Mã số thuế
- 0103011186
- Nhân sự
- 40 người
- Website
- http://www.machinco1.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 29/6/2020 - 6 năm
- ISIN
- VN000000MA16
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 10.050.392 cổ phiếu
- Free float
- 58%
- Beta
- -0,21
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên