Trang chủ / Chứng khoán / May 10 Cổ phiếu May 10 UPCOM VN000000M100
Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần
Cổ phiếu May 10 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
19.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
629 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,39 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,92 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.859 đồng22.313 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
21.723 29.350 36.977 2018 2020 2022 2024 2026 19.200 Thấp 16.200 đ Cao 42.500 đ -54,29% trong kỳ
846 phiên - dữ liệu cuối ngày
May 10 trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May 10 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của May 10 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu May 10 Vị trí toàn thị trường P/Elần
3,4 P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
0,9 P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
4,2 Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 06-09 17-09 29-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 nghìn tỷ 10 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 2.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8% 2015 2016: Doanh thu thuần 2.923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 1,8% 2016 2017: Doanh thu thuần 3.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7% 2017 2018: Doanh thu thuần 2.980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9% 2018 2019: Doanh thu thuần 3.351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2% 2019 2020: Doanh thu thuần 3.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9% 2020 2021: Doanh thu thuần 3.467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2021 2022: Doanh thu thuần 4.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7% 2022 2023: Doanh thu thuần 4.139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5% 2023 2024: Doanh thu thuần 4.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1% 2024 2025: Doanh thu thuần 5.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6% 2025 15,2% 7,8% 0,5% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 856 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 1.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2022-Q3: Doanh thu thuần 1.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 1.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5% 2023-Q1: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 1.015 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2023-Q3: Doanh thu thuần 1.139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 1.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4% 2024-Q1: Doanh thu thuần 1.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 879 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9% 2024-Q3: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 1.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5% 2025-Q1: Doanh thu thuần 1.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 1.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5% 2025-Q3: Doanh thu thuần 1.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 1.287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3% 2026-Q1: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 1.141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4% 14% 7,2% 0,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-100 tỷ -50 tỷ 0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 769 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 240 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 325 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 23,7% - ROA 4,5% 2016 2017: ROE 17,6% - ROA 4% 2017 2018: ROE 15% - ROA 3,8% 2018 2019: ROE 17,9% - ROA 4,3% 2019 2020: ROE 16,8% - ROA 4,2% 2020 2021: ROE 18,7% - ROA 4,3% 2021 2022: ROE 27,3% - ROA 5,9% 2022 2023: ROE 20,1% - ROA 4,5% 2023 2024: ROE 17,7% - ROA 4% 2024 2025: ROE 28,5% - ROA 6,7% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 lần 2 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,2x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,1x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x 2025 62,4x 32,1x 1,8x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính May 10 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 13,9 15 14,7 15,6 15,3 13,6 11,8 10,9 10,5 11,9 10,8 Biên lợi nhuận ròng (%) 1,8 1,8 1,7 1,9 2 1,9 2,2 2,7 2,5 2,1 3,6 ROE (%) — 23,7 17,6 15 17,9 16,8 18,7 27,3 20,1 17,7 28,5 ROA (%) — 4,5 4 3,8 4,3 4,2 4,3 5,9 4,5 4 6,7 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 7,8 3,6 -1,6 12,4 2,9 0,6 31,2 -9 12,3 7,8 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 7 1 6,2 22,8 -3,3 14,8 63 -16,7 -5,3 83 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 3,86 4,62 2,7 3,19 3,06 3,02 3,64 3,69 3,28 3,6 3,01 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 1,31 1,67 1,3 1,48 1,13 0,76 0,98 1,42 1,3 1,23 1,08 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,08 1,08 1,25 1,15 1,13 1,13 1,07 1,08 1,11 1,08 1,12 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,62 0,71 0,68 0,54 0,45 0,45 0,47 0,57 0,65 0,66 0,64 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 64,2 50 45,1 4,6 4,4 5,8 8 8,9 4,8 6 8,6 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 7,6 8,2 5,7 4,3 4,1 4,1 3,6 4,9 5 5,1 5 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 40 39 46 51 41 32 55 36 47 42 40 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 0,4 2,48 -0,19 1,65 3,62 11,63 -0,79 1,94 1,71 3,32 0,51 EPS (đ) — 5.144 2.863 1.830 1.744 1.748 1.875 3.467 2.828 2.612 4.791
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc May 10 theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 2.712 2.923 3.028 2.980 3.351 3.447 3.467 4.548 4.139 4.647 5.011 Lợi nhuận gộp 377 440 444 466 512 469 408 495 437 554 539 Lợi nhuận trước thuế 59 62 63 66 82 81 92 150 123 141 212 Lợi nhuận sau thuế 49 52 52 56 68 66 76 124 103 98 179 Tổng tài sản 1.031 1.274 1.365 1.569 1.588 1.589 1.929 2.297 2.290 2.616 2.747 Tài sản ngắn hạn 716 897 1.004 1.102 1.161 1.200 1.506 1.734 1.781 2.055 2.094 Tiền và tương đương 73 226 149 64 72 62 38 285 152 232 101 Phải thu ngắn hạn 298 316 382 420 375 301 524 450 530 538 548 Hàng tồn kho 306 302 453 589 697 727 849 823 747 798 898 Nợ phải trả 819 1.048 995 1.195 1.197 1.194 1.514 1.807 1.755 2.047 2.062 Nợ ngắn hạn 662 834 805 956 1.031 1.060 1.403 1.610 1.599 1.901 1.864 Vay ngắn hạn 224 264 359 395 331 216 340 539 567 567 565 Vay dài hạn 55 116 120 159 111 84 69 160 129 131 174 Vốn chủ sở hữu 212 227 369 375 391 395 416 490 534 569 685 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 129 -10 92 248 769 -60 240 176 325 90 Dòng tiền đầu tư -108 -173 -154 -219 -98 -141 -35 -253 -266 -193 -212 Dòng tiền tài chính 133 197 87 43 -141 -639 72 253 -43 -52 -9
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần Thành lập 15/12/2004 Mã số thuế 0100101308 Nhân sự 7.261 người Website http://www.garco10.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 10/1/2018 - 8 năm ISIN VN000000M100 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 31.750.756 cổ phiếu Free float 52,2% Beta 0,22 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.