Cổ phiếu Điện nhẹ Viễn thông

UPCOMVN000000LTC7

Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn thông

Cổ phiếu Điện nhẹ Viễn thông chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng2.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.4074.3506.293201520172020202320261.200

Thấp 1.000 đCao 7.700 đ-82,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện nhẹ Viễn thông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện nhẹ Viễn thông đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
85.286 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.247.140 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.161.854 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,8%2.247.140 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%20162017: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%20172018: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -50,8%20192020: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -105,8%20202021: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -92,5%20212022: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -213,4%20222023: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 21%20232024: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%202414,2%-96,2%-206,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,5%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,4%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -2,2% - ROA -0,6%20162017: ROE -20,9% - ROA -5,4%20172018: ROE 0,3% - ROA 0,1%20182019: ROE -6,7% - ROA -1,6%20192020: ROE -11,2% - ROA -2,4%20202021: ROE -9,2% - ROA -1,8%20212022: ROE -11,1% - ROA -2%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,2%20232024: ROE -5,7% - ROA -1%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20241,4x-0,4x-2,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện nhẹ Viễn thông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)7,56,95,710,74,479,91,21,36,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,7-1,5-17,41,1-50,8-105,8-92,5-213,421-12,8
ROE (%)—-2,2-20,90,3-6,7-11,2-9,2-11,11,3-5,7
ROA (%)—-0,6-5,40,1-1,6-2,4-1,8-20,2-1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,9-23,4-79,6-66,8-27,1-15-53,116,3592
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,522,663,133,263,463,894,374,984,655,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,951,081,140,981,031,181,281,431,031,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,311,271,271,141,131,11,081,051,11,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,11,081,091,021,010,980,960,940,980,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,50,1-2,31,2-0,6-0,1-0,2-0,31,5-0,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,52,62,10,90,30,20,20,10,10,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4857039173.0829.05212.13914.28230.47725.8723.997
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,864,7-0,62-1,31-0,060,15-0,150,062,080,31
EPS (đ)—-491-4.17951-791-1.198-889-960111-518

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện nhẹ Viễn thông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần190137105217542217
Lợi nhuận gộp14962000001
Lợi nhuận trước thuế2-2-180-4-5-4-42-2
Lợi nhuận sau thuế1-2-180-4-5-4-41-2
Tổng tài sản336344331236231227226225216228
Tài sản ngắn hạn313317319206202198198198196207
Tiền và tương đương9274344344
Phải thu ngắn hạn252264264181177173173173170182
Hàng tồn kho51494622212122212121
Nợ phải trả240250251181179180184188178191
Nợ ngắn hạn240249251181179180184188178191
Vay ngắn hạn901019154545554544040
Vay dài hạn1000000000
Vốn chủ sở hữu95948055524642383837
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3-1011-00-11-01-1
Dòng tiền đầu tư-1-84500-00141
Dòng tiền tài chính411-10-6-11-10-150

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn thông
Thành lập
11/10/2000
Mã số thuế
0101135243
Nhân sự
65 người
Website
http://ltc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000LTC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.586.000 cổ phiếu
Free float
77,2%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LTC - Điện nhẹ Viễn thông - taichinh.com