Cổ phiếu Mía đường Lam Sơn

HOSEVN000000LSS5

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

Cổ phiếu Mía đường Lam Sơn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.870 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.870 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,13%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
84.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
720 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.690 đồng9.806 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.72516.177201520172020202320267.870

Thấp 4.050 đCao 19.400 đ-14,46% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Mía đường Lam Sơn so với thị trường

Lợi suất của Mía đường Lam Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMía đường Lam SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,5%-3%+0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,5%-4,2%-0,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,7%+6,3%-15 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,1%+6,7%-28,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,3%-0,4%-17 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Mía đường Lam Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Mía đường Lam Sơn đứng thứ 293 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Mía đường Lam Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMía đường Lam SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,6
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 2.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 1.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 1.660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%20182019: Doanh thu thuần 1.716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 1.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 2.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 1.918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 2.207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 2.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20242025: Doanh thu thuần 2.211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%202515,2%7,2%-0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng -0%2023-Q1: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%18,1%9,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 51,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 226 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 201 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -99 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -87 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,8% - ROA 6,4%20162017: ROE 4,3% - ROA 2,7%20172018: ROE -1,4% - ROA -0,9%20182019: ROE 1,4% - ROA 0,9%20192020: ROE 1% - ROA 0,7%20202021: ROE 2,1% - ROA 1,4%20212022: ROE 2,4% - ROA 1,5%20222023: ROE 4,8% - ROA 3%20232024: ROE 5,9% - ROA 3,5%20242025: ROE 6,9% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20258,5x4,4x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Mía đường Lam Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,115,6128,98,69,19,111,111,311,714,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,17,13,5-1,31,21,11,623,63,85,6
ROE (%)—9,84,3-1,41,412,12,44,85,96,9
ROA (%)—6,42,7-0,90,90,71,41,533,53,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—53,7-8,7-16,73,4-15,547,4-10,315,121,8-17,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—256,4-55,5——-27,7116,416,6105,529,219,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,560,50,660,590,480,540,580,530,590,770,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40,340,510,40,30,320,330,310,460,540,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,011,211,241,120,980,991,11,251,331,331,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,720,560,690,690,620,610,450,250,660,30,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,58,82,30,71,92,142,73,77,13,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,943,34,36,64,73,52,23,11,71,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền119457410374844723673344
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,441,45-0,63-10,0117,513,11,732,07-1,02-0,97-0,71
EPS (đ)—0941-1693830001.06500

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Mía đường Lam Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4202.1821.9931.6601.7161.4502.1381.9182.2072.6892.211
Lợi nhuận gộp186341239148148132194213249315328
Lợi nhuận trước thuế5617784-172920404395124148
Lợi nhuận sau thuế4415669-222115333979103123
Tổng tài sản2.4102.4622.6872.3842.2192.3252.5272.4922.7183.1063.366
Tài sản ngắn hạn7398571.2169146557269309831.2631.7582.084
Tiền và tương đương198918631342649481306332
Phải thu ngắn hạn464268404470350335274122405245265
Hàng tồn kho2114605343502392805487896391.3681.610
Nợ phải trả8678251.0678887228159238591.0131.3501.553
Nợ ngắn hạn7297119848146677328467849491.3201.525
Vay ngắn hạn5395058185864474765234957769431.189
Vay dài hạn7643760566666
Vốn chủ sở hữu1.5431.6361.6211.4961.4971.5101.6041.6341.7051.7561.813
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-19226-442173712015780-81-99-87
Dòng tiền đầu tư-28279-50-93-215-241-141-53-11413-151
Dòng tiền tài chính90-235191-279-15232106-2827887208

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Tên giao dịch
Mía đường Lam Sơn
Thành lập
23/12/1999
Mã số thuế
2800463346
Nhân sự
1.056 người
Trụ sở
338 Lê Thái Tông, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
Website
http://www.lasuco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/1/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000LSS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
90.026.592 cổ phiếu
Free float
53,7%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu