Cổ phiếu Bất động sản Sài Gòn VI NA

UPCOMVN000000LSG0

Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn VI NA

Cổ phiếu Bất động sản Sài Gòn VI NA đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 35.800 đồng/cổ phiếu, tăng 2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
35.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,99%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
28.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.086 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
45,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.200 đồng38.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.01422.70032.3862022202320242025202635.800

Thấp 6.000 đCao 39.400 đ+193,44% trong kỳ

622 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bất động sản Sài Gòn VI NA so với thị trường

Lợi suất của Bất động sản Sài Gòn VI NA và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBất động sản Sài Gòn VI NAVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,5%-3%+6,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+9,5%-4,2%+13,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,9%+6,3%+0,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+30,2%+6,7%+23,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,9%-0,4%+12,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bất động sản Sài Gòn VI NA trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bất động sản Sài Gòn VI NA đứng thứ 260 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bất động sản Sài Gòn VI NA và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBất động sản Sài Gòn VI NAVị trí toàn thị trường
P/E
lần
45,3
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,8
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 182,5%20152016: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%20162017: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20172018: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 629,6%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 79,8%20242025: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 255,7%2025610,8%303,5%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-0 tỷ-0 tỷ05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 4.026,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 15.556%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 401,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 533,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 126%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 108,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng -929,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng -579,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 1.942,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,1% - Biên lợi nhuận ròng -543,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 1.064,2%15.081,2%7.313%-455,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -22%/năm (2018-2025, 7 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -909 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -981 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.923 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -160 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -499 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -917 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.226 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -238 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,1% - ROA 2,7%20162017: ROE 0,3% - ROA 0,1%20172018: ROE 0,2% - ROA 0,1%20182019: ROE 2,9% - ROA 0,8%20192020: ROE 4% - ROA 1%20202021: ROE 1,1% - ROA 0,3%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,3%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,1%20242025: ROE 1,9% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 116,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x2025113,4x58,4x3,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bất động sản Sài Gòn VI NA theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)319,19,4-22,6————38,369,545,5
Biên lợi nhuận ròng (%)182,524,78,74,7————629,679,8255,7
ROE (%)—6,10,30,22,941,10,30,60,31,9
ROA (%)—2,70,10,10,810,30,10,30,10,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2.095,2-83,921,5-100————260,5134,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—196,7-94,3-34,91.245,140,7-70,8-77,8130-54,3650,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,132,33,183,072,413,251,81,221,241,260,98
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi01,040,281,512,23,081,170,980,660,30
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,180,871,5315,013,381,152,262,821,251,320,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,740,721,247,441,730,861,411,371,251,320,71
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay116,821,21,71,2—1,111,111,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ01,10,10,10000———
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2.40229116.2191.711————337.91839.44628.453
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-46,98-17,07589,86-75,21-17,51-22,85104,737,91-39,84-47,87-3,61
EPS (đ)254616206284413103185610228

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bất động sản Sài Gòn VI NA theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1123337460000138
Lợi nhuận gộp0454-100000024
Lợi nhuận trước thuế25724328481548426
Lợi nhuận sau thuế19573229401236321
Tổng tài sản1.0403.1784.0243.9173.3694.3622.9002.3032.3292.3552.154
Tài sản ngắn hạn9719632.5781.3451.9043.8222.6822.079946486717
Tiền và tương đương10610136463131715227249
Phải thu ngắn hạn701861.6652139042.8351.609948880370625
Hàng tồn kho2891724866789279411.0131.074000
Nợ phải trả1202.2163.0612.9542.3803.3351.8641.2671.2871.3121.064
Nợ ngắn hạn1191.1021.689905643.3351.1847367573681.010
Vay ngắn hạn01.00020003623.1609374811623180
Vay dài hạn00691.4551.816028053053000
Vốn chủ sở hữu9209629639639891.0271.0361.0361.0411.0431.090
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-909-9811.923-160-499-9171.22699-238-131-74
Dòng tiền đầu tư201-11-1.257-1.01612754788106566555369
Dòng tiền tài chính364987-7321.185357835-2.001-206-320-374-318

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn VI NA
Tên giao dịch
CTCP Bất động sản Sài Gòn VI NA
Thành lập
1/1/2014
Mã số thuế
0305316946
Nhân sự
28 người
Website
http://www.landsaigon.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/5/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000LSG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
90.000.000 cổ phiếu
Free float
72,2%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu