Cổ phiếu LICOGI Quảng Ngãi

UPCOMVN000000LQN0

Công ty cổ phần LICOGI Quảng Ngãi

Cổ phiếu LICOGI Quảng Ngãi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 31/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.200 đồng3.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.7508.215201620192021202420263.000

Thấp 1.500 đCao 10.000 đ-70,0% trong kỳ

908 phiên - dữ liệu cuối ngày

LICOGI Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của LICOGI Quảng Ngãi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
927.834 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
927.834 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%927.834 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%20152016: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20172018: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20182019: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -38,1%20212022: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -79,4%20222023: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -65%20232024: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%20242025: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%202522,2%-27,1%-76,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -60,5%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%01.000%2.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,5% - ROA 0,5%20162017: ROE -77,7% - ROA -9%20172018: ROE 37% - ROA 3,3%20182019: ROE 0,9% - ROA 0,1%20192020: ROE -20,5% - ROA -1,9%20202021: ROE -80% - ROA -4,6%20212022: ROE 1.039,8% - ROA -9,3%20222023: ROE 36,3% - ROA -6,1%20232024: ROE 7,5% - ROA -2,1%20242025: ROE 9,1% - ROA -2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,46 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,27 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,6 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,73 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,78 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,89 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,37 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,27 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính LICOGI Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,412,51,39,412,825,211,4-4,30,512,718,2
Biên lợi nhuận ròng (%)50,5-8,52,10,1-10,7-38,1-79,4-65-5,1-6,4
ROE (%)—2,5-77,7370,9-20,5-801.039,836,37,59,1
ROA (%)—0,5-93,30,1-1,9-4,6-9,3-6,1-2,1-2,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,81342-57-73-29,3-10,9-26,4225,4-32,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-89,2——-96,9——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,354,8714,027,837,712,0226,96-18,25-3,89-4,99-3,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,341,913,462,272,572,67,73-4,78-0,89-1,37-1,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,910,820,760,690,740,790,780,730,690,530,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,470,440,540,50,380,420,410,40,380,240,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,935,39,520,40,30,40,31,41,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền109107131891608121.1341.2231.522194214
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,761,58-1,56-2,72-55,4-2,863,1-0,25-0,72-4,32-1,06
EPS (đ)—483-6.7752.35272-1.413-3.537-6.574-3.959-1.010-850

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc LICOGI Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần11113415121592251816123825
Lợi nhuận gộp10172201262-1055
Lợi nhuận trước thuế71-1340-2-7-12-7-2-2
Lợi nhuận sau thuế61-1340-3-7-12-7-2-2
Tổng tài sản1131361471261251531411281176749
Tài sản ngắn hạn718498748211010599914528
Tiền và tương đương461622311100
Phải thu ngắn hạn3339545240555553482015
Hàng tồn kho3438282040524944412414
Nợ phải trả871131371121111411351351328468
Nợ ngắn hạn781031301081101401351351328468
Vay ngắn hạn2634272936303835302323
Vay dài hạn910741110000
Vốn chủ sở hữu2623101414125-7-34-17-18
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10120-12-88-213582
Dòng tiền đầu tư2-8-0-0301100-00
Dòng tiền tài chính89-10-25-68-3-5-9-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần LICOGI Quảng Ngãi
Tên giao dịch
LICOGI Quảng Ngãi
Thành lập
25/4/2005
Mã số thuế
4300208207
Nhân sự
50 người
Website
http://www.licogiqn.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000LQN0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.893.540 cổ phiếu
Free float
32,6%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LQN - LICOGI Quảng Ngãi - taichinh.com