Trang chủ / Chứng khoán / Lilama 5 Cổ phiếu Lilama 5 UPCOM VN000000LO52
Công ty Cổ phần Lilama 5
Cổ phiếu Lilama 5 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 300 đồng1.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
1.665 3.550 5.435 2015 2017 2020 2023 2026 300 Thấp 300 đ Cao 6.800 đ -92,11% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lilama 5 trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 5 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
1,7%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
43.498 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.523.397 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
2.479.899 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Đã lấp 1,7% 2.523.397 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-0 tỷ đồng -0 tỷ đồng 14-08 25-08 06-09 17-09 29-09 -0 tỷ đồng Thấp -0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5% 2015 2016: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2016 2017: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2017 2018: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -2% 2018 2019: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -17,2% 2019 2020: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,9% - Biên lợi nhuận ròng -58,8% 2020 2021: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,2% - Biên lợi nhuận ròng -83,3% 2021 2022: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -54,9% 2022 2023: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,7% - Biên lợi nhuận ròng -39,1% 2023 2024: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,1% 2024 2025: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,9% 2025 17,4% -31,5% -80,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -139,9% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -47,3% 2022-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -44,9% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,1% - Biên lợi nhuận ròng -46,4% 2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -62,6% - Biên lợi nhuận ròng -96,3% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -59,1% - Biên lợi nhuận ròng -98,4% 2023-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -25,6% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,5% 2024-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,3% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,7% 2024-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,5% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -26,2% 2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,9% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,9% 2025-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng -46,8% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -19,9% 2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,2% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng -23,8% 24,6% -55,2% -135% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -20,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -52,8%/năm (2015-2017, 2 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-100 tỷ -50 tỷ 0 10 tỷ 20 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-500% 0 100% 200% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 0,4% - ROA 0,1% 2016 2017: ROE 0,5% - ROA 0,1% 2017 2018: ROE -4,6% - ROA -0,7% 2018 2019: ROE -50,6% - ROA -6,1% 2019 2020: ROE -441,3% - ROA -13,6% 2020 2021: ROE 121,3% - ROA -12,6% 2021 2022: ROE 37,8% - ROA -8,5% 2022 2023: ROE 18,2% - ROA -5,8% 2023 2024: ROE 5,2% - ROA -2% 2024 2025: ROE 4,5% - ROA -1,9% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-20 lần -10 lần 0 5 lần 10 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -14,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.011,4x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -39,4x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.101,1x 2025 -30,7x -550,1x -1.069,4x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Lilama 5 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 6,2 11,8 11,5 20,4 4,4 -23,9 -29,2 0,6 -18,7 7,7 13,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 0,5 0,1 0,1 -2 -17,2 -58,8 -83,3 -54,9 -39,1 -12,1 -17,9 ROE (%) — 0,4 0,5 -4,6 -50,6 -441,3 121,3 37,8 18,2 5,2 4,5 ROA (%) — 0,1 0,1 -0,7 -6,1 -13,6 -12,6 -8,5 -5,8 -2 -1,9 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 12,1 -8,1 -45,9 -2,2 -42 -40,6 -6,1 -11,5 4,1 -39,3 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -79,4 8 — — — — — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 5,6 5,55 5,96 5,8 9,73 -26,39 -6,75 -4,6 -3,76 -3,49 -3,29 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 3,52 3,36 3,25 3,38 5,56 -14,67 -3,58 -2,4 -2 -1,9 -1,81 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,04 1,01 1 0,97 0,92 0,81 0,71 0,66 0,62 0,61 0,6 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,66 0,6 0,61 0,49 0,32 0,31 0,28 0,23 0,23 0,2 0,2 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — — 1 0,9 -0,2 -1,3 -1,3 -1,2 -1.011,4 -39,4 -1.101,1 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 2,1 1,9 1,7 0,7 0,7 0,6 0,4 0,3 0,3 0,3 0,2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 198 235 297 408 267 473 767 680 725 594 970 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -1,58 -179,98 22,54 -3,08 -0,16 0,06 -0 -0,06 -0,03 0,02 -0 EPS (đ) 314 63 68 -654 -5.546 -11.002 -9.263 -5.729 -3.606 -1.158 -1.044
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Lilama 5 theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 305 342 314 170 166 96 57 54 48 49 30 Lợi nhuận gộp 19 40 36 35 7 -23 -17 0 -9 4 4 Lợi nhuận trước thuế 3 0 0 -3 -29 -57 -48 -30 -19 -6 -5 Lợi nhuận sau thuế 2 0 0 -3 -29 -57 -48 -30 -19 -6 -5 Tổng tài sản 491 488 521 487 442 393 363 334 307 291 281 Tài sản ngắn hạn 379 384 427 405 370 329 305 280 259 248 243 Tiền và tương đương 58 4 5 14 5 0 1 0 0 0 1 Phải thu ngắn hạn 165 220 255 190 122 125 120 100 94 81 80 Hàng tồn kho 138 157 166 201 243 204 184 180 164 167 163 Nợ phải trả 416 414 446 415 401 409 427 426 418 409 404 Nợ ngắn hạn 365 380 426 415 401 409 427 426 418 409 404 Vay ngắn hạn 240 240 241 242 229 227 226 223 222 222 222 Vay dài hạn 22 11 2 0 0 0 0 0 0 0 0 Vốn chủ sở hữu 74 75 75 72 41 -15 -63 -93 -111 -117 -123 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 -58 8 10 5 -3 0 2 1 -0 0 Dòng tiền đầu tư 2 15 1 -0 -1 0 1 2 0 0 0 Dòng tiền tài chính 43 -11 -7 -1 -13 -2 -1 -4 -0 -0 0
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Lilama 5 Tên giao dịch CTCP Lilama 5 Thành lập 15/6/2006 Mã số thuế 2800233448 Nhân sự 222 người Website http://www.lilama5.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 13/5/2021 - 5 năm ISIN VN000000LO52 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 5.149.791 cổ phiếu Free float 68,4% Beta 0,09 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.