Cổ phiếu Lệ Ninh

UPCOMVN000000LNC0

Công ty cổ phần Lệ Ninh

Cổ phiếu Lệ Ninh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
63 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.000 đồng9.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.4709.530201920212023202420267.600

Thấp 4.000 đCao 11.000 đ-24,0% trong kỳ

770 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lệ Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lệ Ninh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.197.334 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
51%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.197.334 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.197.334 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2017: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20192020: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%202520,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 1,5% - ROA 0,7%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,5%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,3%20202021: ROE 1% - ROA 0,3%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,4%20222023: ROE 1% - ROA 0,3%20232024: ROE 2,4% - ROA 0,8%20242025: ROE 2,9% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lệ Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—6,613,814,412,615,512,914,820,9
Biên lợi nhuận ròng (%)—2,91,11,10,90,60,91,52
ROE (%)—1,51,20,911,112,42,9
ROA (%)—0,70,50,30,30,40,30,81,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——99,9-19,632,943-28,632,9-2,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-21,5-21,956,9-4,5131,826,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,171,361,71,862,012,062,051,891,7
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,971,141,461,561,631,621,551,241,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,660,570,30,190,130,150,110,130,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,290,380,160,110,060,050,020,020,01
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—6,411,81814,111,97,57,46,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—732321511953
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-8,71-18,47-0,7713,970,099,248,447,78
EPS (đ)—15912597566457180245

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lệ Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—4591739713999132128
Lợi nhuận gộp—313111222132027
Lợi nhuận trước thuế—21111133
Lợi nhuận sau thuế—11111123
Tổng tài sản182202228241254258257246233
Tài sản ngắn hạn20211581116141717
Tiền và tương đương552031001
Phải thu ngắn hạn496414321
Hàng tồn kho11773610121515
Nợ phải trả98116144157169174173161147
Nợ ngắn hạn3136494180105126136134
Vay ngắn hạn141828164968858277
Vay dài hạn6880951158868472412
Vốn chủ sở hữu848685848484848586
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-11-19-112081720
Dòng tiền đầu tư—-5-9-9-14-0-49-2
Dòng tiền tài chính—162586-2-6-26-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Lệ Ninh
Tên giao dịch
CTCP Lệ Ninh
Thành lập
1/10/2017
Mã số thuế
3100114609
Nhân sự
383 người
Website
http://www.leninh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000LNC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.230.067 cổ phiếu
Free float
8,1%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LNC - Lệ Ninh - taichinh.com