Cổ phiếu Lilama 7
Công ty Cổ phần Lilama 7
Cổ phiếu Lilama 7 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.700 đồng3.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.700 đCao 13.600 đ-41,46% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lilama 7 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 7 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,9%2.450.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -37,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,9%/năm (2015-2019, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 13,5 | 11,5 | -3,1 | 8,7 | 12,8 | 7,1 | -11,6 | -29,1 | -32 | -15,4 | -242,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,1 | 0,4 | -19,1 | 0,2 | 0,2 | -5,2 | -46,5 | -58,5 | -80,3 | -47,4 | -322,3 |
| ROE (%) | — | 1,1 | -35,4 | 0,5 | 0,5 | -14 | -51,2 | -162,8 | 255,9 | 70,4 | 58,4 |
| ROA (%) | — | 0,3 | -8,8 | 0,1 | 0,1 | -3 | -9,2 | -14,2 | -17,1 | -19 | -40,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 12,8 | -45,4 | 0,9 | 15,2 | -0,8 | -69 | 3,6 | -23,8 | 63,9 | -76,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 496,5 | — | — | -1,2 | — | — | — | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,86 | 2,72 | 3,47 | 3,18 | 3,43 | 3,76 | 5,94 | 54,74 | -7,27 | -3,48 | -1,86 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,69 | 1,59 | 2,14 | 1,75 | 1,88 | 2 | 3,39 | 31,88 | -3,89 | -1,86 | -0,94 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,03 | 1,07 | 1 | 1,05 | 1,02 | 1,03 | 0,93 | 0,79 | 0,68 | 0,58 | 0,32 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,65 | 0,62 | 0,54 | 0,5 | 0,43 | 0,41 | 0,3 | 0,3 | 0,19 | 0,18 | 0,16 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | -1,5 | 1 | 1 | 0,2 | -1,4 | -1,9 | -1,3 | -1,7 | -3,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2 | 2,1 | 1,5 | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 0,4 | 0,7 | 0,5 | 0,9 | 1,6 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 260 | 210 | 249 | 219 | 204 | 198 | 440 | 355 | 352 | 185 | 729 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -94,48 | 11,21 | -0,94 | 26,82 | -56,18 | -0,34 | 0,02 | -0,24 | 0,17 | -0,06 | -0,1 |
| EPS (đ) | 23 | 135 | -3.555 | 41 | 41 | -1.109 | -3.096 | -4.034 | -4.215 | -4.080 | -6.466 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 151 | 170 | 93 | 94 | 108 | 107 | 33 | 34 | 26 | 43 | 10 |
| Lợi nhuận gộp | 20 | 20 | -3 | 8 | 14 | 8 | -4 | -10 | -8 | -7 | -24 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 1 | -18 | 0 | 0 | -6 | -15 | -20 | -21 | -20 | -32 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | 1 | -18 | 0 | 0 | -6 | -15 | -20 | -21 | -20 | -32 |
| Tổng tài sản | 226 | 220 | 184 | 173 | 184 | 181 | 156 | 128 | 118 | 97 | 61 |
| Tài sản ngắn hạn | 173 | 173 | 142 | 138 | 146 | 146 | 125 | 100 | 93 | 79 | 43 |
| Tiền và tương đương | 1 | 1 | 13 | 8 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 108 | 98 | 63 | 56 | 61 | 58 | 40 | 34 | 25 | 22 | 20 |
| Hàng tồn kho | 64 | 73 | 65 | 72 | 84 | 88 | 84 | 63 | 67 | 54 | 22 |
| Nợ phải trả | 168 | 161 | 143 | 131 | 142 | 143 | 134 | 126 | 136 | 136 | 133 |
| Nợ ngắn hạn | 168 | 161 | 143 | 131 | 142 | 143 | 134 | 126 | 136 | 136 | 133 |
| Vay ngắn hạn | 99 | 94 | 88 | 72 | 78 | 76 | 76 | 73 | 73 | 73 | 67 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 59 | 59 | 41 | 41 | 41 | 38 | 22 | 2 | -19 | -39 | -71 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -11 | 8 | 17 | 6 | -11 | 2 | -0 | 5 | -4 | 1 | 3 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -1 | 1 | 6 | -2 | -0 | -0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| Dòng tiền tài chính | 12 | -7 | -6 | -16 | 6 | -2 | 0 | -3 | -0 | -0 | -6 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Lilama 7
- Tên giao dịch
- CTCP Lilama 7
- Thành lập
- 15/3/2007
- Mã số thuế
- 0400100986
- Nhân sự
- 151 người
- Website
- https://lilama7.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 31/5/2023 - 3 năm
- ISIN
- VN000000LM70
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 95,7%
- Beta
- -0,14
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên