Cổ phiếu Lilama 3
Công ty Cổ phần Lilama 3
Cổ phiếu Lilama 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 700 đồng3.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 600 đCao 8.100 đ-73,33% trong kỳ
999 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lilama 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -26,2%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -94,6%/năm (2022-2024, 2 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 2,7 | -2 | 9,1 | 1,3 | -3,4 | 4,4 | 11,2 | 12,8 | 15 | 1,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | -24,2 | -201,3 | -17,5 | -3 | -40,2 | -145 | -36,5 | 64 | 0,5 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 148,5 | 4,4 | 1 | 15,3 | 33,5 | 2,3 | -14,4 | -0,3 | -0,1 |
| ROA (%) | — | -43,6 | -2,9 | -0,7 | -13 | -53,6 | -6 | 20,2 | 0,2 | 0,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -43,5 | -38,8 | 40,3 | 19,7 | -21,4 | -71 | 119 | 42,6 | -69,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | — | — | — | — | — | — | -98,9 | -74,2 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | -16,67 | -2,6 | -2,48 | -2,3 | -2,07 | -1,31 | -1,47 | -2,42 | -2,43 | -2,19 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | -10,93 | -1,73 | -1,6 | -1,5 | -1,35 | -0,82 | -1 | -1,22 | -1,26 | -1,29 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,71 | 0,32 | 0,28 | 0,25 | 0,22 | 0,22 | 0,31 | 0,58 | 0,58 | 0,46 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,27 | 0,19 | 0,15 | 0,14 | 0,13 | 0,16 | 0,24 | 0,47 | 0,47 | 0,39 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | -0,5 | -7,7 | 0,5 | 0,9 | -1,3 | -6,7 | — | 15,7 | 1,1 | 1,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,8 | 1,5 | 0,7 | 1,4 | 2 | 2,3 | 0,7 | 1,4 | 2 | 1,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 238 | 359 | 533 | 330 | 278 | 378 | 1.869 | 935 | 674 | 1.515 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,4 | 0,15 | 1,7 | 1,9 | 0,09 | 0,12 | 1,3 | 5,91 | -14,43 | -18,16 |
| EPS (đ) | -9.742 | -47.432 | -1.894 | -323 | -9.325 | -28.046 | -2.017 | 7.871 | 101 | 23 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 219 | 124 | 76 | 106 | 127 | 100 | 29 | 63 | 90 | 28 |
| Lợi nhuận gộp | 6 | -2 | 7 | 1 | -4 | 4 | 3 | 8 | 14 | 0 |
| Lợi nhuận trước thuế | -53 | -249 | -13 | -3 | -51 | -145 | -11 | 41 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | -53 | -249 | -13 | -3 | -51 | -145 | -11 | 41 | 0 | 0 |
| Tổng tài sản | 675 | 466 | 451 | 401 | 383 | 157 | 196 | 204 | 208 | 163 |
| Tài sản ngắn hạn | 407 | 213 | 208 | 174 | 164 | 147 | 188 | 201 | 206 | 137 |
| Tiền và tương đương | 3 | 3 | 5 | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu ngắn hạn | 143 | 122 | 110 | 96 | 97 | 103 | 148 | 162 | 167 | 115 |
| Hàng tồn kho | 254 | 82 | 93 | 73 | 64 | 42 | 39 | 38 | 38 | 21 |
| Nợ phải trả | 718 | 758 | 757 | 710 | 742 | 661 | 613 | 348 | 353 | 300 |
| Nợ ngắn hạn | 572 | 675 | 757 | 710 | 742 | 661 | 613 | 348 | 353 | 298 |
| Vay ngắn hạn | 325 | 422 | 488 | 461 | 484 | 411 | 419 | 175 | 183 | 177 |
| Vay dài hạn | 146 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | -43 | -292 | -305 | -308 | -359 | -504 | -417 | -144 | -145 | -137 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 21 | -37 | -22 | -6 | -5 | -18 | -14 | 240 | -7 | -2 |
| Dòng tiền đầu tư | 3 | 3 | 40 | -2 | -4 | 91 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| Dòng tiền tài chính | -27 | 34 | -16 | 8 | 5 | -73 | 12 | -244 | 6 | 2 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Lilama 3
- Tên giao dịch
- CTCP Lilama 3
- Thành lập
- 16/3/2006
- Mã số thuế
- 2600104526
- Nhân sự
- 96 người
- Website
- https://lilama3.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 1/6/2015 - 11 năm
- ISIN
- VN000000LM39
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.150.000 cổ phiếu
- Free float
- 20,5%
- Beta
- 0,28
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên