Cổ phiếu Cấp nước Long Khánh

UPCOMVN000000LKW4

Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh

Cổ phiếu Cấp nước Long Khánh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 29.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
29.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
78 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.900 đồng33.756 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.71343.9872015201720202023202629.200

Thấp 8.200 đCao 53.500 đ+192,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Long Khánh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Long Khánh đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Long Khánh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Long KhánhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
31%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
73.726 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
237.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
163.774 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 31%237.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 15%20152016: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20162017: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20172018: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 18%20182019: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%20192020: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%20202021: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%20212022: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20222023: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,2%20232024: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%20242025: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%202558,2%29,9%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,6% - ROA 15,4%20162017: ROE 17,4% - ROA 14,9%20172018: ROE 16,6% - ROA 14,3%20182019: ROE 22,7% - ROA 20,3%20192020: ROE 26,7% - ROA 23,3%20202021: ROE 27% - ROA 23,2%20212022: ROE 24,3% - ROA 20,6%20222023: ROE 17,3% - ROA 14,9%20232024: ROE 16,5% - ROA 14,5%20242025: ROE 14,3% - ROA 12,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 608,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.244,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20252.179,5x1.122,1x64,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Long Khánh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)46,453,24553,451,256,85759,957,555,950,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1519,415,71823,528,830,731,533,231,226,2
ROE (%)—17,617,416,622,726,72724,317,316,514,3
ROA (%)—15,414,914,320,323,323,220,614,914,512,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,831,3-11,614,48,58,71,2-2412,15,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,36,21,449,432,916,23,7-19,85,3-11,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,110,220,10,130,160,170,180,140,130,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,884,132,393,764,093,673,843,824,764,532,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,723,682,113,453,843,543,683,714,654,422,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay608,42.244,2—————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,98,59,813,113,71813,114,2131617,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1025246151271015151110
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,221,551,141,091,251,110,9810,760,950,77
EPS (đ)—2.1942.3302.3633.3783.7655.0695.4594.8535.1104.129

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Long Khánh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3733443944485253404547
Lợi nhuận gộp1718202123273032232524
Lợi nhuận trước thuế789912151819151614
Lợi nhuận sau thuế667710141617131412
Tổng tài sản42425048556475879310199
Tài sản ngắn hạn1917211726314252545341
Tiền và tương đương71013146336264
Phải thu ngắn hạn105621112211
Hàng tồn kho12212121111
Nợ phải trả6494691114111214
Nợ ngắn hạn6494691114111214
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3538414349556473818985
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7108813151617101310
Dòng tiền đầu tư-3-4-2-3-17-15-11-10-11-44
Dòng tiền tài chính-3-3-3-4-4-4-4-4-4-5-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh
Thành lập
18/2/2008
Mã số thuế
3600979223
Nhân sự
64 người
Website
https://capnuoclongkhanh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/7/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000LKW4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.500.000 cổ phiếu
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu