Cổ phiếu Licogi 13

HNXVN000000LIG1

Công ty Cổ phần Licogi 13

Cổ phiếu Licogi 13 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
76.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
273 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,28 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.900 đồng5.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.30111.55016.799201520172020202320262.900

Thấp 2.500 đCao 20.600 đ-60,27% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Licogi 13 so với thị trường

Lợi suất của Licogi 13 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLicogi 13VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,4%-3%-6,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,7%-4,2%-19,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,6%+6,3%-27,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-45,3%+6,7%-52 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-32,6%-0,4%-32,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Licogi 13 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Licogi 13 đứng thứ 388 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Licogi 13 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLicogi 13Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
23,8
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 862 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 1.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 1.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 2.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 2.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 2.440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 2.966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 3.321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 3.695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 4.662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20259,2%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q3: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q1: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%8,8%2,3%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -139 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 307 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 393 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -304 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -365 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 427 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -223 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3% - ROA 0,8%20162017: ROE 1,7% - ROA 0,5%20172018: ROE 5,1% - ROA 1%20182019: ROE 4% - ROA 0,6%20192020: ROE 1,6% - ROA 0,2%20202021: ROE 5,4% - ROA 0,9%20212022: ROE 0,8% - ROA 0,2%20222023: ROE 0,2% - ROA 0%20232024: ROE 0,5% - ROA 0,1%20242025: ROE 2,5% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20252x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Licogi 13 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,29,47,16,88,492,94,72,53,14,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,91,40,71,610,51,90,30,10,20,7
ROE (%)—31,75,141,65,40,80,20,52,5
ROA (%)—0,80,510,60,20,90,200,10,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-33,837,744,4304,94,321,61211,326,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-66,9-28,7210,5-16,2-51,9319,6-80,5-71,1132,3409
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,62,33,035,126,025,44,873,953,74,324,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,661,181,352,13,172,361,661,581,832,192,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,171,121,041,121,091,060,991,131,091,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,70,880,810,790,880,770,730,770,910,920,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,11,41,31,61,31,21,71,211,21,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,22,32,52,64,52,32,23,33,96,34,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền202368319375256309315352343298271
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,44-11,21-8,3-4,213,38-0,688,49-33,69-14070,54-7,24
EPS (đ)—2721044523731177991013122241

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Licogi 13 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3028621.1871.7142.2292.3382.4402.9663.3213.6954.662
Lợi nhuận gộp10681841171872107114082116204
Lợi nhuận trước thuế491713383223591641151
Lợi nhuận sau thuế371292723114693631
Tổng tài sản1.4201.6862.0593.4344.0715.3465.1936.4706.5846.0847.688
Tài sản ngắn hạn1.1351.3291.5722.4552.1043.2063.4813.8994.1583.7344.750
Tiền và tương đương3112491533419115945413781
Phải thu ngắn hạn7198691.0381.7631.5611.9832.1032.8583.1243.0203.461
Hàng tồn kho3723334356094519341.085857825569978
Nợ phải trả1.1111.1751.5482.8733.4914.5124.3085.1645.1844.9416.354
Nợ ngắn hạn1.0891.1361.4092.3511.8732.9413.2773.9423.6733.4394.152
Vay ngắn hạn4925806138689031.0031.0551.3421.6911.6741.884
Vay dài hạn2124753119369694157178748271.081
Vốn chủ sở hữu3095115115615808358851.3071.4001.1431.334
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-91-139-73-115307-7393-304-365427-223
Dòng tiền đầu tư-20-52-41-432-975-14978-653-145-345-389
Dòng tiền tài chính12928581508649313-503843506-86657

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Licogi 13
Tên giao dịch
CTCP Licogi 13
Thành lập
29/12/2004
Mã số thuế
0100106426
Nhân sự
690 người
Website
https://licogi13.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000LIG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
94.220.661 cổ phiếu
Free float
93%
Beta
0,74

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LIG - Licogi 13 - taichinh.com