Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng

HNXVN000000LHC2

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 45.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
45.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.325 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,93 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 43.100 đồng60.110 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

71.715112.750153.7852015201720202023202645.900

Thấp 42.000 đCao 183.500 đ-29,28% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm ĐồngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,9
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
161.389 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.400.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.238.611 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,1%14.400.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-4.389,91% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20152016: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20162017: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%20172018: Doanh thu thuần 886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20182019: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20192020: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20202021: Doanh thu thuần 1.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 1.417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20222023: Doanh thu thuần 1.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20232024: Doanh thu thuần 1.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20242025: Doanh thu thuần 1.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%202524%12,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%27,7%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 209 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA 13,2%20162017: ROE 18,6% - ROA 11,9%20172018: ROE 19,6% - ROA 12,3%20182019: ROE 20% - ROA 13,1%20192020: ROE 20,3% - ROA 13,2%20202021: ROE 18% - ROA 10,9%20212022: ROE 20,6% - ROA 12%20222023: ROE 19,4% - ROA 11,9%20232024: ROE 16,3% - ROA 10,2%20242025: ROE 22,1% - ROA 13,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 134,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 151,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 351,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 331,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.116,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 899,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 136,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,5x20251.084,6x558,4x32,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)23,22419,616,719,821,519,819,424,718,520,9
Biên lợi nhuận ròng (%)10,110,787,610,310,58,58,211,39,711,4
ROE (%)——18,619,62020,31820,619,416,322,1
ROA (%)—13,211,912,313,113,210,91211,910,213,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,744,524,1-14,514,421,734,3-217,626,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,57,617,716,216,2-1,630,88,1-7,448,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,450,670,510,530,550,760,680,590,60,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,040,020,010000,060,110,170,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,921,481,571,521,571,31,351,811,451,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,681,251,311,231,31,050,981,421,111,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay134,777,2151,9351,2331,31.116,8899,5136,238,544,442,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—12,31215,69,59,98,87,45,96,811,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—1149465767472571025664
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,031,422,151,721,981,72,780,851,662,640,47
EPS (đ)—7.4338.39010.86114.1958.4768.2165.1425.6714.6508.550

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4164947148867588671.0551.4171.1191.2051.528
Lợi nhuận gộp97118140148150186209275277222319
Lợi nhuận trước thuế5467728599111110148161147220
Lợi nhuận sau thuế42535767789189117126117174
Tổng tài sản3844205395516387349111.0311.0991.1971.361
Tài sản ngắn hạn—239312290334397504558661608688
Tiền và tương đương—457185111148191174197273312
Phải thu ngắn hạn—154184157157176207223314184267
Hàng tồn kho—314847646996154142144105
Nợ phải trả134130217187221259392418409450531
Nợ ngắn hạn—124211185219254387413365418514
Vay ngắn hạn—732111354098213
Vay dài hạn04411000392715
Vốn chủ sở hữu—289322364418475519613690746830
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh447512311615515424810020930981
Dòng tiền đầu tư—-35-81-72-106-87-162-128-180-219-93
Dòng tiền tài chính16-21-17-30-22-30-4312-6-1450

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
Thành lập
27/7/2000
Mã số thuế
5800000424
Nhân sự
1.050 người
Website
http://www.lhc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
13/1/2010 - 16 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000LHC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.800.000 cổ phiếu
Free float
35,4%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LHC - Đầu tư và Xây dựng Thủy… - taichinh.com