Cổ phiếu Đô thị Long Giang

HOSEVN000000LGL5

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang

Cổ phiếu Đô thị Long Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,9%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
237 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,34 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.380 đồng6.690 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.72512.452201520172020202320264.500

Thấp 2.300 đCao 15.150 đ-37,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Long Giang so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Long Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Long GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,9%-3%-5,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,3%+6,3%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14,3%+6,7%-21 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-29%-0,4%-28,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Long Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Long Giang đứng thứ 581 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Long Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Long GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,6
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,2
Cổ tức suất cao hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
221.717 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
25.750.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
25.528.283 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%25.750.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20152016: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20162017: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20172018: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 1.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20232024: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -123,6%20242025: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%202541%-38,9%-118,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng 12%2022-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng 64,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -108,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -11%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -63,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -59,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần -40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -64,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 451,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%435,7%171,8%-92,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -21,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 38,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -558 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 448 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -231 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,8% - ROA 1,3%20162017: ROE 21,3% - ROA 4,6%20172018: ROE 17,5% - ROA 4,9%20182019: ROE 9% - ROA 3,3%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,2%20202021: ROE 0,6% - ROA 0,3%20212022: ROE 1% - ROA 0,4%20222023: ROE 2,5% - ROA 1,1%20232024: ROE -8,2% - ROA -4%20242025: ROE 3% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202536,2x18,2x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Long Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)45,928,42724,622,3-13,58,25,45,42,11,7
Biên lợi nhuận ròng (%)9,68,710,99,85,42,43,73,418,2-123,641,3
ROE (%)—4,821,317,590,50,612,5-8,23
ROA (%)—1,34,64,93,30,20,30,41,1-41,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—57,6347,636,79,5-86,7-2766,3-56-50,810,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—42,4464,521,9-39,9-94,114,152,8136,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,374,193,222,121,331,41,281,4811,061,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,472,171,31,050,530,430,340,270,360,470,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,911,471,591,341,121,231,231,181,651,041,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,840,510,380,490,710,810,830,821,130,450,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,33,137,34,71,91,41,31,52,3-0,81,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,10,40,72,40,50,30,60,20,10,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6158141331681941.3862.0861.3492.9762.2381.207
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,99-33,57-0,09-0,386,5238,934,41-32,8-4,161,75-8,9
EPS (đ)—6762.6832.4121.0954025105297-1.078397

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Long Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1221928581.1731.284171125208914550
Lợi nhuận gộp5654232289287-231011511
Lợi nhuận trước thuế13221251507819131927-5620
Lợi nhuận sau thuế1217941146945717-5620
Tổng tài sản8211.8322.2352.4141.7731.8081.6961.6351.3471.3961.417
Tài sản ngắn hạn5011.5081.9021.9541.1161.0991.1021.1531.113674594
Tiền và tương đương339961671666192110610
Phải thu ngắn hạn205427312538682649713767744275164
Hàng tồn kho2809871.4491.242409375356352353386410
Nợ phải trả4751.4791.7051.6391.0131.055951976673718720
Nợ ngắn hạn2631.0231.1941.455998891896973673647522
Vay ngắn hạn108440370641399321227176240250294
Vay dài hạn553263181703227107157
Vốn chủ sở hữu346353530774760753745658674677698
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-35-558-8-4444815720-231-69-97-182
Dòng tiền đầu tư27411-41-129-355312-313158
Dòng tiền tài chính659055156-471-72-72-79618129

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Tên giao dịch
Đô thị Long Giang
Thành lập
8/10/2001
Mã số thuế
0101184201
Nhân sự
216 người
Trụ sở
Số 173 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
Website
www.longgiangland.com.vn49

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000LGL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
51.497.100 cổ phiếu
Free float
52,8%
Beta
0,48

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LGL - Đô thị Long Giang - taichinh.com