Cổ phiếu Xây lắp số 9
Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9
Cổ phiếu Xây lắp số 9 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.600 đồng/cổ phiếu, giảm 14,8% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.000 đồng7.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.000 đCao 27.400 đ-54,0% trong kỳ
849 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây lắp số 9 so với thị trường
| Khung | Xây lắp số 9 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -14,8% | -3% | -11,8 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +0% | -4,2% | +4,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -29,2% | +6,3% | -35,5 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -11,5% | +6,7% | -18,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -36,1% | -0,4% | -35,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây lắp số 9 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp số 9 đứng thứ 872 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%2.463.034 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,4%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -38,4%/năm (2019-2024, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 13,9 | 13,5 | 14 | 12,1 | 9,3 | 12,8 | 10,9 | 14,3 | 8,7 | 7,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,5 | 3,5 | 3,3 | 2,5 | 4 | 1 | 1 | 0,7 | 0,3 | 0,2 |
| ROE (%) | — | 9,1 | 7,9 | 7,6 | 9,3 | 1,8 | 2,3 | 1,1 | 1 | 0,8 |
| ROA (%) | — | 2,1 | 1,9 | 1,9 | 2,3 | 0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -31,3 | -9,7 | 25,4 | -23,5 | -19,4 | 22,8 | -30,4 | 141,5 | 3,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -47,3 | -14,9 | -4,8 | 24 | -80,3 | 26,7 | -52 | -12,7 | -15,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,39 | 3,1 | 3,04 | 3,1 | 3,09 | 4,03 | 4,33 | 4,02 | 4,37 | 4,79 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,37 | 1,18 | 1,32 | 1,22 | 1,12 | 2,09 | 2,06 | 2,11 | 2,36 | 2,5 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,11 | 1,08 | 1,11 | 1,08 | 1,08 | 1,08 | 1,08 | 1,09 | 1,08 | 1,04 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,81 | 0,78 | 0,95 | 0,85 | 0,75 | 0,82 | 0,82 | 0,76 | 0,82 | 0,78 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,7 | 2,1 | 1,9 | 1,8 | 2,2 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,2 | 1,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,5 | 2,5 | 4,9 | 4 | 2,1 | 1,6 | 1,8 | 1,1 | 3,2 | 2,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 242 | 319 | 383 | 298 | 355 | 646 | 563 | 683 | 318 | 329 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,01 | 0,21 | 0,79 | 0,59 | -0,09 | -59,91 | 0,95 | -11,83 | -7,54 | -1,38 |
| EPS (đ) | 3.289 | 1.384 | 1.241 | 1.128 | 1.390 | 200 | 250 | 202 | 131 | 124 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 294 | 202 | 182 | 228 | 175 | 141 | 173 | 120 | 291 | 300 |
| Lợi nhuận gộp | 41 | 27 | 26 | 28 | 16 | 18 | 19 | 17 | 25 | 24 |
| Lợi nhuận trước thuế | 16 | 8 | 8 | 6 | 7 | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 7 | 6 | 6 | 7 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| Tổng tài sản | 340 | 315 | 300 | 308 | 312 | 383 | 408 | 374 | 400 | 430 |
| Tài sản ngắn hạn | 268 | 247 | 231 | 239 | 246 | 327 | 355 | 323 | 344 | 366 |
| Tiền và tương đương | 0 | 1 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 195 | 176 | 191 | 186 | 170 | 249 | 267 | 225 | 254 | 270 |
| Hàng tồn kho | 73 | 69 | 32 | 51 | 75 | 77 | 87 | 98 | 83 | 94 |
| Nợ phải trả | 263 | 238 | 226 | 233 | 236 | 307 | 331 | 300 | 325 | 356 |
| Nợ ngắn hạn | 242 | 228 | 208 | 221 | 228 | 303 | 328 | 296 | 319 | 351 |
| Vay ngắn hạn | 86 | 83 | 82 | 83 | 81 | 159 | 157 | 157 | 172 | 183 |
| Vay dài hạn | 20 | 8 | 16 | 9 | 4 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 |
| Vốn chủ sở hữu | 77 | 77 | 74 | 75 | 76 | 76 | 77 | 74 | 74 | 74 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -0 | 2 | 5 | 3 | -1 | -83 | 2 | -10 | -6 | -1 |
| Dòng tiền đầu tư | -3 | 2 | -4 | 3 | 5 | 10 | 0 | 11 | -7 | -13 |
| Dòng tiền tài chính | -4 | -4 | 4 | -12 | -6 | 74 | -2 | -0 | 18 | 8 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9
- Tên giao dịch
- Xây lắp số 9
- Thành lập
- 19/8/2010
- Mã số thuế
- 0301442322
- Nhân sự
- 93 người
- Website
- https://www.licogi9.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 18/12/2017 - 8 năm
- ISIN
- VN000000LG94
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.026.600 cổ phiếu
- Free float
- 36,7%
- Beta
- -0,33
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên