Cổ phiếu Xây lắp số 9

UPCOMVN000000LG94

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9

Cổ phiếu Xây lắp số 9 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.600 đồng/cổ phiếu, giảm 14,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-14,81%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.000 đồng7.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.12415.20022.276201720202022202420264.600

Thấp 3.000 đCao 27.400 đ-54,0% trong kỳ

849 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp số 9 so với thị trường

Lợi suất của Xây lắp số 9 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây lắp số 9VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,8%-3%-11,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,2%+6,3%-35,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,5%+6,7%-18,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,1%-0,4%-35,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây lắp số 9 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp số 9 đứng thứ 872 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.463.034 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.463.034 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.463.034 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20152016: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20162017: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202413,8%7,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,4%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -38,4%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,1% - ROA 2,1%20162017: ROE 7,9% - ROA 1,9%20172018: ROE 7,6% - ROA 1,9%20182019: ROE 9,3% - ROA 2,3%20192020: ROE 1,8% - ROA 0,4%20202021: ROE 2,3% - ROA 0,4%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,2%20222023: ROE 1% - ROA 0,2%20232024: ROE 0,8% - ROA 0,2%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242,7x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp số 9 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)13,913,51412,19,312,810,914,38,77,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,53,53,32,54110,70,30,2
ROE (%)—9,17,97,69,31,82,31,110,8
ROA (%)—2,11,91,92,30,40,40,20,20,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-31,3-9,725,4-23,5-19,422,8-30,4141,53,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-47,3-14,9-4,824-80,326,7-52-12,7-15,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,393,13,043,13,094,034,334,024,374,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,371,181,321,221,122,092,062,112,362,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,081,111,081,081,081,081,091,081,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,780,950,850,750,820,820,760,820,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,72,11,91,82,21,21,41,51,21,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,52,54,942,11,61,81,13,22,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền242319383298355646563683318329
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,010,210,790,59-0,09-59,910,95-11,83-7,54-1,38
EPS (đ)3.2891.3841.2411.1281.390200250202131124

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp số 9 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần294202182228175141173120291300
Lợi nhuận gộp41272628161819172524
Lợi nhuận trước thuế16886712322
Lợi nhuận sau thuế13766712111
Tổng tài sản340315300308312383408374400430
Tài sản ngắn hạn268247231239246327355323344366
Tiền và tương đương0161000061
Phải thu ngắn hạn195176191186170249267225254270
Hàng tồn kho73693251757787988394
Nợ phải trả263238226233236307331300325356
Nợ ngắn hạn242228208221228303328296319351
Vay ngắn hạn8683828381159157157172183
Vay dài hạn208169411032
Vốn chủ sở hữu77777475767677747474
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-0253-1-832-10-6-1
Dòng tiền đầu tư-32-43510011-7-13
Dòng tiền tài chính-4-44-12-674-2-0188

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9
Tên giao dịch
Xây lắp số 9
Thành lập
19/8/2010
Mã số thuế
0301442322
Nhân sự
93 người
Website
https://www.licogi9.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000LG94
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.026.600 cổ phiếu
Free float
36,7%
Beta
-0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu