Cổ phiếu Dược Lâm Đồng

HNXVN000000LDP3

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar

Cổ phiếu Dược Lâm Đồng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
144 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,75 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng12.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.81441.10062.386201520172020202320267.700

Thấp 4.400 đCao 77.800 đ-85,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Lâm Đồng so với thị trường

Lợi suất của Dược Lâm Đồng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược Lâm ĐồngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,4%-4,2%-5,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,9%+6,3%-11,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,5%+6,7%-39,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,9%-0,4%-31,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Lâm Đồng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Lâm Đồng đứng thứ 547 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Lâm Đồng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Lâm ĐồngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,1
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%20182019: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%20202021: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20212022: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -20,8%20222023: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%20232024: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20242025: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%202531,7%6,3%-19,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -47,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -23,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng -14,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -21,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%35,9%-4,4%-44,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,3% - ROA 7,4%20162017: ROE 14,4% - ROA 5,3%20172018: ROE -20,8% - ROA -7,4%20182019: ROE 8,9% - ROA 2,9%20192020: ROE -24,7% - ROA -10,3%20202021: ROE 28,1% - ROA 17,5%20212022: ROE -29,3% - ROA -17,5%20222023: ROE -19,6% - ROA -9,5%20232024: ROE 7,2% - ROA 3,4%20242025: ROE 19,6% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x202518,7x7,6x-3,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Lâm Đồng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,215,414,413,220,114,813,1202029,533,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3,73,82,8-4,62,1-10,323,4-20,8-10,83,211,7
ROE (%)—21,314,4-20,88,9-24,728,1-29,3-19,67,219,6
ROA (%)—7,45,3-7,42,9-10,317,5-17,5-9,53,411,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—62,9-18,3-12,1-33,4-3615,8-0,817,211,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,7-26———————312,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,821,921,572,152,040,870,411,031,111,090,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,490,630,781,070,420,210,630,710,550,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,141,231,041,021,382,471,41,391,482,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,370,430,360,480,571,530,911,021,021,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay149,14,8-3,33-319,4-4,2-1,92,47,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,43,33,93,33,22,82,62,73,93,12,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền49403641535055162161149257
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,390,530,03-0,7-1,940,340,771,98-0,31,270,12
EPS (đ)—2.9071.868-2.5561.015-2.8262.981-3.063-1.5835452.030

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Lâm Đồng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần484514528432380253162187186218244
Lợi nhuận gộp6479765776382138376481
Lợi nhuận trước thuế212216-2012-2641-39-20729
Lợi nhuận sau thuế182015-208-2638-39-20729
Tổng tài sản252281276268285218216228195207308
Tài sản ngắn hạn163194181173179130144159140157251
Tiền và tương đương27111028196517161119
Phải thu ngắn hạn64565248553424838289171
Hàng tồn kho9613111711295765556384955
Nợ phải trả16318516918319110163116102108116
Nợ ngắn hạn1451701471671769458114101106114
Vay ngắn hạn2440535691443070665557
Vay dài hạn13715910521000
Vốn chủ sở hữu899610785941161531129299191
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh710014-15-929-77693
Dòng tiền đầu tư-16-8-17-13-1234-10-2-3-63
Dòng tiền tài chính7220-235-3-1739-5-1166

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
Tên giao dịch
Dược Lâm Đồng
Thành lập
4/1/2000
Mã số thuế
5800000047
Nhân sự
323 người
Website
https://ladophar.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000LDP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.728.135 cổ phiếu
Free float
62,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu