Cổ phiếu Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai

UPCOMVN000000LCM2

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai

Cổ phiếu Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng1.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.9056.2259.54620152017202020232026500

Thấp 500 đCao 11.950 đ-90,57% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhai thác và Chế biến Khoáng sản Lào CaiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
994.545 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.070.170 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.075.625 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,2%12.070.170 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20152016: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,2% - Biên lợi nhuận ròng -14,6%20162017: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20172018: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -4%20182019: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20192020: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -4%20202021: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20212022: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,4% - Biên lợi nhuận ròng -666,6%20222023: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20232024: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%2025-0%-323,4%-646,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -71,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -0%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -17%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —17%-26,1%-69,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -65 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -3,9% - ROA -3,8%20162017: ROE 0,9% - ROA 0,8%20172018: ROE -0,1% - ROA -0,1%20182019: ROE 1,8% - ROA 1,7%20192020: ROE -0,6% - ROA -0,5%20202021: ROE 0,8% - ROA 0,8%20212022: ROE -63% - ROA -57,3%20222023: ROE 2,7% - ROA 2,4%20232024: ROE 1,4% - ROA 1,1%20242025: ROE -2,4% - ROA -1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -43,8x2025-43,7x-43,8x-43,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,4-13,20,81,96,91,110,9-6,46,65,21,4
Biên lợi nhuận ròng (%)12,2-14,69,1-413,1-419,7-666,66,35-6,4
ROE (%)—-3,90,9-0,11,8-0,60,8-632,71,4-2,4
ROA (%)—-3,80,8-0,11,7-0,50,8-57,32,41,1-1,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—113-65,3-79,1591,32,9-68,967,9212,5-34,634,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————————-48,3—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,010,020,060,020,030,10,10,110,140,370,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000000,020,020,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn35,3419,798,878,5914,984,972,363,762,41,281,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn25,4613,836,632,4211,044,221,463,752,391,281,9
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————————-43,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,92,10,70,111,80,4162444,698,7412,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9774221.4807268021.1121.0819962856221.109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,3-4,75-1,83-4,130,49-11,362,730,333,682,2522,56
EPS (đ)—-36078-6158-4574-4.22112766-114

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần296121431311016513445
Lợi nhuận gộp0-800201-1321
Lợi nhuận trước thuế3-92-04-12-11032-3
Lợi nhuận sau thuế3-92-04-12-11032-3
Tổng tài sản234228238229235250250132140170194
Tài sản ngắn hạn1161091204411011551474359139
Tiền và tương đương541111010100
Phải thu ngắn hạn7670869679629454057137
Hàng tồn kho323330312917200000
Nợ phải trả361357232213184673
Nợ ngắn hạn361357232213184673
Vay ngắn hạn000000002212
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu231222224224228227229119122124121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-142-412145-36124-65
Dòng tiền đầu tư0-441-18-25-536-14-455
Dòng tiền tài chính000000002010

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
Thành lập
9/12/2010
Mã số thuế
5300208618
Nhân sự
26 người
Website
https://khoangsanlaocai.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/9/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000LCM2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.633.000 cổ phiếu
Free float
99,8%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu