Cổ phiếu LIZEN

HOSEVN000000LCG4

Công ty Cổ phần Lizen

Cổ phiếu LIZEN đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.510 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.510 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,46%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
526.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.370 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.630 đồng11.448 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.48114.71020.939201520172020202320266.510

Thấp 3.970 đCao 25.450 đ-25,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

LIZEN so với thị trường

Lợi suất của LIZEN và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLIZENVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,7%-3%-5,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22%-4,2%-17,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,6%+6,3%-39,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,7%+6,7%-56,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,5%-0,4%-36,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

LIZEN trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của LIZEN đứng thứ 179 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của LIZEN và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLIZENVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,1
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.488.157 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
104.301.233 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
100.813.076 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,3%104.301.233 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng-2.530,71% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 1.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20162017: Doanh thu thuần 1.515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20172018: Doanh thu thuần 2.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 2.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20192020: Doanh thu thuần 3.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20202021: Doanh thu thuần 1.803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%20212022: Doanh thu thuần 1.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%20222023: Doanh thu thuần 2.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20232024: Doanh thu thuần 2.817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20242025: Doanh thu thuần 3.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%202523,1%11,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%27,8%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 409 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 183 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -516 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 312 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 485 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 319 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -924 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 727 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -530 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 149 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 835 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7% - ROA 2,9%20162017: ROE 7,7% - ROA 2,8%20172018: ROE 14,1% - ROA 4,7%20182019: ROE 12,7% - ROA 4,3%20192020: ROE 18,2% - ROA 5,7%20202021: ROE 8,5% - ROA 3%20212022: ROE 7,8% - ROA 3,6%20222023: ROE 4% - ROA 1,8%20232024: ROE 4,7% - ROA 2%20242025: ROE 5,6% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20254,8x2,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính LIZEN theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,812,110,91318,18,623,812,814,212,210,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,56,45,67,37,68,81019,35,14,35
ROE (%)—77,714,112,718,28,57,844,75,6
ROA (%)—2,92,84,74,35,733,61,822,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,735,465,11,439,4-49-44,299,640,36,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—372,219,1114,3660,9-427,5-47,718,623,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,311,432,161,871,972,321,430,951,361,321,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,450,290,380,580,610,730,410,170,260,390,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,21,271,131,161,111,151,431,71,471,421,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,910,890,90,830,830,991,11,181,020,780,83
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,33,23,84,94,24,53,14,53,73,53,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,71,72,52,62,55,61,60,71,21,21,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền378332348247323314445878462275342
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,481,254,79-2,82-0,241,561,77-4,767,16-4,45,6
EPS (đ)—9049681.5991.6722.4301.270835519603683

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc LIZEN theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0201.1191.5152.5022.5363.5361.8031.0062.0082.8173.002
Lợi nhuận gộp69136166326460305429129285344304
Lợi nhuận trước thuế1275100214256373227246135158179
Lợi nhuận sau thuế157285183194312181194102120149
Tổng tài sản2.2632.6133.5644.2304.7196.1325.8055.0485.9796.0207.567
Tài sản ngắn hạn1.4751.8752.6192.9163.2523.9813.6683.8704.8204.6075.854
Tiền và tương đương2322756421361242256101732360990
Phải thu ngắn hạn1.0571.0171.4451.6952.2463.0432.1992.4212.5402.1202.817
Hàng tồn kho3555695398338255748371.1841.4672.0561.983
Nợ phải trả1.2811.5382.4362.7573.1314.2863.4162.4653.4413.4294.786
Nợ ngắn hạn1.2261.4752.3192.5162.9173.4472.5642.2803.2883.2564.667
Vay ngắn hạn430269317709859622229358520838989
Vay dài hạn104511614410673274373152171112
Vốn chủ sở hữu9811.0761.1281.4731.5871.8462.3892.5832.5382.5912.782
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-6890409-516-46485319-924727-530835
Dòng tiền đầu tư-10241-352-252-118-500-226663-39-118-297
Dòng tiền tài chính70-12728141712196-79106-5727591

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Lizen
Tên giao dịch
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
Thành lập
2/6/2006
Mã số thuế
0302310209
Nhân sự
767 người
Trụ sở
24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.
Website
https://lizen.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/11/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000LCG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
206.602.129 cổ phiếu
Free float
76,4%
Beta
0,77

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LCG - LIZEN - taichinh.com