Cổ phiếu Thí nghiệm cơ điện

HNXVN000000LCD1

Công ty cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện

Cổ phiếu Thí nghiệm cơ điện chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/04/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
29 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.94117.35023.7592015201720202023202619.600

Thấp 6.300 đCao 28.400 đ+127,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thí nghiệm cơ điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thí nghiệm cơ điện đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thí nghiệm cơ điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThí nghiệm cơ điệnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
735.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
735.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%735.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20152016: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20162017: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202532,7%16,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%51,5%18,7%-14,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -44,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,8% - ROA 3,4%20162017: ROE 9,4% - ROA 2,6%20172018: ROE 6,5% - ROA 2%20182019: ROE 4,9% - ROA 1,4%20192020: ROE 10,1% - ROA 2,3%20202021: ROE 5,7% - ROA 1,2%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,4% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thí nghiệm cơ điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,112,915,118,713,710,913,826,133,727,216,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,62,52,83,12,12,21,70,30,30,20,3
ROE (%)—12,89,46,54,910,15,70,40,40,30,5
ROA (%)—3,42,621,42,31,20,10,10,10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—72,1-29,3-37,415,6101,6-19,9-64,4-6,8643,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—61,7-21,2-29-22,6115,2-40,6-92,9-10,4-23,878,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,463,032,292,372,754,053,473,252,983,012,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,061,311,371,261,51,721,631,711,81,390
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,11,111,161,111,11,081,141,11,111,111,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,670,290,490,430,440,710,850,890,780,680,85
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,22,12,21,21,22,73,11,30,80,72,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền713974123162204293830718568431
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,12-5,290,612,7-6,50,01-4,05-1,87-18,27176,39138,47
EPS (đ)—1.9241.5171.0778341.7951.06776765293

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thí nghiệm cơ điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7513092576613410738363854
Lợi nhuận gộp14171411915151012109
Lợi nhuận trước thuế34322430111
Lợi nhuận sau thuế23321320000
Tổng tài sản821069094107154141132122122106
Tài sản ngắn hạn487563668212911911010110286
Tiền và tương đương1558631022140
Phải thu ngắn hạn1514191929758687705964
Hàng tồn kho1955364049443021303922
Nợ phải trả5980636679124110101919275
Nợ ngắn hạn4467545975120104100919275
Vay ngắn hạn152936334251515355420
Vay dài hạn115121110000
Vốn chủ sở hữu2426272829313231313131
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14-1725-90-7-0-21521
Dòng tiền đầu tư-13-1-1-4-0-30-1-1-00
Dòng tiền tài chính1082-3710-122-13-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện
Tên giao dịch
Thí nghiệm cơ điện
Thành lập
5/3/2004
Mã số thuế
0100106458
Nhân sự
88 người
Website
http://emetc.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
15/11/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000LCD1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.499.945 cổ phiếu
Free float
4,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LCD - Thí nghiệm cơ điện - taichinh.com