Cổ phiếu Chế biến Hàng xuất khẩu Long An

HOSEVN000000LAF0

Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An

Cổ phiếu Chế biến Hàng xuất khẩu Long An đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 19.050 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
19.050 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,26%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
312 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.500 đồng25.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.03115.26021.4892015201720202023202619.050

Thấp 4.520 đCao 26.000 đ+47,67% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chế biến Hàng xuất khẩu Long An so với thị trường

Lợi suất của Chế biến Hàng xuất khẩu Long An và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChế biến Hàng xuất khẩu Long AnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4%-3%-1,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,2%-4,2%-4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+10,1%+6,3%+3,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-3,8%+6,7%-10,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0,3%-0,4%+0,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chế biến Hàng xuất khẩu Long An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chế biến Hàng xuất khẩu Long An đứng thứ 768 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chế biến Hàng xuất khẩu Long An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChế biến Hàng xuất khẩu Long AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,3
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
266.575 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.614.009 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.347.434 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,5%7.614.009 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+81,15% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 1.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20172018: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%20182019: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%20202021: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20212022: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20242025: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%202521,2%5,5%-10,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%24,3%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -94 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,2% - ROA 7,6%20162017: ROE 2,3% - ROA 1%20172018: ROE -42,9% - ROA -19%20182019: ROE 14,3% - ROA 7,7%20192020: ROE 16,6% - ROA 10,5%20202021: ROE 22,3% - ROA 16,3%20212022: ROE 13,4% - ROA 7,5%20222023: ROE 14% - ROA 7,8%20232024: ROE 19,2% - ROA 12,9%20242025: ROE 15,9% - ROA 8,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x202516x4,9x-6,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chế biến Hàng xuất khẩu Long An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,36,31,7-6,410,212,819,515,917,922,115,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,82,80,3-11,13,869,556,69,66,5
ROE (%)—15,22,3-42,914,316,622,313,41419,215,9
ROA (%)—7,61-197,710,516,37,57,812,98,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,248,5-55,9-18,2-13,52,522,7-15,4832,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,6-83,5——35,763,4-3511,257,1-10,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,020,971,530,840,880,310,421,160,50,481,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,860,81,410,710,660,180,290,910,410,391,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,551,691,451,541,582,762,351,432,132,261,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,481,160,780,730,621,180,860,350,421,120,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,86,5—-6,84,48,612,64,36,416,76
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,29,57,17,93,84,82,81,91,92,81,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2022132741262533284165
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,964,01-22,92-0,560,013,460,05-3,993,532,37-2,97
EPS (đ)—1.682278-4.3151.2141.6472.4391.6601.9432.5572.503

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chế biến Hàng xuất khẩu Long An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8778761.300573469405415510431466616
Lợi nhuận gộp475522-37485281817710395
Lợi nhuận trước thuế24266-6318244333365751
Lợi nhuận sau thuế24254-6418244026294540
Tổng tài sản305346456214253208280404332366584
Tài sản ngắn hạn231279395146183128189305230262443
Tiền và tương đương21137322541225136914
Phải thu ngắn hạn48534643522828463352110
Hàng tồn kho159871817711273120231185132285
Nợ phải trả154170276971194983217110119327
Nợ ngắn hạn149165272951164681214108116324
Vay ngắn hạn129141253838829571699196277
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu151176180116134159196187222247258
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9799-94360842-103101106-119
Dòng tiền đầu tư328-124128-26-17-17-15-4-87-27
Dòng tiền tài chính559112-1715-6028106-103-17151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An
Thành lập
1/11/2000
Mã số thuế
1100107301
Nhân sự
186 người
Trụ sở
Số 81B - Quốc lộ 62, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
Website
www.lafooco.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000LAF0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.228.019 cổ phiếu
Free float
13,4%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu LAF - Chế biến Hàng xuất khẩu… - taichinh.com