Cổ phiếu Lilama 69-3

UPCOMVN000000L631

Công ty Cổ phần Lilama 69-3

Cổ phiếu Lilama 69-3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
79 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.600 đồng10.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.56710.25013.933201620192021202420269.500

Thấp 3.900 đCao 16.600 đ-5,0% trong kỳ

912 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lilama 69-3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 69-3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
38,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.573.078 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
19%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.056.886 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.483.808 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 38,8%4.056.886 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%20222023: Doanh thu thuần 600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202511,1%3,2%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -78 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -76 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3% - ROA 0,4%20162017: ROE 1,3% - ROA 0,2%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,1%20182019: ROE 0,2% - ROA 0%20192020: ROE 0,2% - ROA 0%20202021: ROE 0,2% - ROA 0%20212022: ROE -55,4% - ROA -6,1%20222023: ROE 6,3% - ROA 0,7%20232024: ROE 28,5% - ROA 3,9%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20253x1,2x-0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lilama 69-3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,69,27,16,98,48,55,60,27,811,69,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,60,60,20,1000-5,20,63,70,1
ROE (%)—31,30,50,20,20,2-55,46,328,51,1
ROA (%)—0,40,20,1000-6,10,73,90,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—38,921,516,5-4,2-12,81315,9-32,9-6,412,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—30,1-54,9-64,3-66,148,2-3,1——440,7-95,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,626,966,717,087,067,096,5810,816,146,396,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,272,453,334,064,354,083,645,633,582,52,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,231,011,011,0111,061,01111,011,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,120,610,40,420,570,690,440,540,690,650,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,11111,1-0,81,33,11,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ721,71,92,42,61,93,55,83,94,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền32123411211614323511811511413387
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán58,5-31,42-54,07-147,13199,2-137,37234,99-1,1535,516,672,57
EPS (đ)—4141875820250-5.5724642.509114

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lilama 69-3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần416577701817782682771894600562634
Lợi nhuận gộp445350566658432476561
Lợi nhuận trước thuế3421003-467296
Lợi nhuận sau thuế2311000-464211
Tổng tài sản805865823867865869816694446615591
Tài sản ngắn hạn551656624675692700668554308359356
Tiền và tương đương129212219801088131549
Phải thu ngắn hạn365369215260307439250281188205151
Hàng tồn kho5326237739030024437725796127138
Nợ phải trả699756716759758761708635384532507
Nợ ngắn hạn447650618670691662659553307355348
Vay ngắn hạn191215319417459434390326215169160
Vay dài hạn48503618852693830
Vốn chủ sở hữu10610910710710710710859628384
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh145-101-78-7635-36595313613769
Dòng tiền đầu tư-7-8-1-6-6-3-1413-17-94-14
Dòng tiền tài chính-182807932-31-47-66-114-41-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Lilama 69-3
Tên giao dịch
Lilama 69-3
Thành lập
25/5/2007
Mã số thuế
0800001972
Nhân sự
1.071 người
Website
https://www.lilama69-3.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000L631
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.279.361 cổ phiếu
Free float
70%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu