Cổ phiếu Lilama 69-2
Công ty Cổ phần Lilama 69-2
Cổ phiếu Lilama 69-2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.300 đồng3.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.300 đCao 10.800 đ-67,35% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lilama 69-2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 69-2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -41,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,8%/năm (2015-2020, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 7,6 | 9,3 | 8,4 | 9 | 10,2 | 13,3 | 15,5 | 30,7 | 2,4 | -157,1 | -71,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,5 | 1,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | -1,5 | -28,9 | -127,9 | -440,4 | -335 |
| ROE (%) | — | 4,1 | 0,9 | 1,2 | 1,2 | 0,6 | -2,8 | -38,9 | -507,7 | 148,7 | 27,5 |
| ROA (%) | — | 0,8 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | -0,5 | -5,9 | -19,1 | -43 | -26,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -1,6 | 39,5 | 0,8 | 7,3 | -30,6 | -40 | -40,6 | -32,9 | -48,9 | -45,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 151,2 | -77,3 | 49,3 | -0,2 | -50,3 | — | — | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,62 | 4,36 | 4,42 | 4,57 | 4,44 | 4,54 | 4,57 | 7,23 | -16,65 | -2,66 | -1,65 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,78 | 2,25 | 2,49 | 2,49 | 2,4 | 2,37 | 2,67 | 3,55 | -8,49 | -1,28 | -0,76 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,07 | 1,06 | 1,06 | 1,04 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 0,98 | 0,81 | 0,79 | 0,49 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,78 | 0,72 | 0,65 | 0,58 | 0,51 | 0,58 | 0,61 | 0,5 | 0,38 | 0,4 | 0,25 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | 1,1 | 1 | — | — | -0,7 | -2,4 | -3,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,4 | 2,2 | 2,2 | 1,9 | 1,7 | 1,3 | 0,8 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 236 | 319 | 233 | 223 | 182 | 302 | 532 | 772 | 885 | 1.219 | 1.335 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,03 | -18,48 | -50,83 | 0,78 | 11,15 | 16,45 | 9,52 | -0,9 | 0,08 | -0,01 | -0,17 |
| EPS (đ) | — | 0 | 153 | 228 | 257 | 76 | -371 | -4.165 | -12.364 | -21.739 | -8.942 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 326 | 320 | 447 | 451 | 483 | 336 | 201 | 120 | 80 | 41 | 22 |
| Lợi nhuận gộp | 25 | 30 | 38 | 41 | 49 | 45 | 31 | 37 | 2 | -64 | -16 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | -3 | -34 | -102 | -180 | -74 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | -3 | -35 | -103 | -180 | -74 |
| Tổng tài sản | 425 | 517 | 592 | 615 | 603 | 614 | 591 | 588 | 486 | 352 | 212 |
| Tài sản ngắn hạn | 328 | 419 | 486 | 504 | 494 | 509 | 497 | 505 | 417 | 292 | 160 |
| Tiền và tương đương | 28 | 3 | 8 | 7 | 4 | 8 | 1 | 3 | 1 | 11 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 210 | 280 | 286 | 275 | 241 | 278 | 294 | 253 | 195 | 137 | 81 |
| Hàng tồn kho | 89 | 135 | 186 | 222 | 249 | 222 | 202 | 249 | 221 | 144 | 78 |
| Nợ phải trả | 333 | 421 | 483 | 504 | 492 | 503 | 485 | 517 | 518 | 563 | 540 |
| Nợ ngắn hạn | 306 | 395 | 457 | 486 | 479 | 493 | 481 | 516 | 517 | 368 | 329 |
| Vay ngắn hạn | 137 | 192 | 246 | 257 | 253 | 252 | 280 | 252 | 263 | 76 | 40 |
| Vay dài hạn | 27 | 26 | 26 | 18 | 13 | 10 | 3 | 1 | 1 | 196 | 211 |
| Vốn chủ sở hữu | 92 | 97 | 109 | 110 | 111 | 111 | 106 | 72 | -31 | -211 | -328 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -0 | -71 | -45 | 1 | 15 | 11 | -29 | 31 | -8 | 1 | 13 |
| Dòng tiền đầu tư | -3 | -8 | -17 | -6 | -7 | -2 | 2 | 0 | -0 | 1 | 0 |
| Dòng tiền tài chính | 29 | 54 | 67 | 3 | -11 | -4 | 21 | -29 | 6 | 7 | -22 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Lilama 69-2
- Tên giao dịch
- CTCP Lilama 69-2
- Thành lập
- 16/12/2004
- Mã số thuế
- 0200155547
- Nhân sự
- 77 người
- Website
- http://lilama69-2.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 5/6/2024 - 2 năm
- ISIN
- VN000000L623
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.298.243 cổ phiếu
- Free float
- 58,9%
- Beta
- -0,18
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên