Cổ phiếu Lilama 69-1

UPCOMVN000000L615

Công ty Cổ phần LILAMA 69-1

Cổ phiếu Lilama 69-1 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng2.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.51313.85021.187201520172020202320261.200

Thấp 1.200 đCao 26.500 đ-88,68% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lilama 69-1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 69-1 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20202021: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -18%20222023: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -28,5%20232024: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -45,3%20242025: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -138,5% - Biên lợi nhuận ròng -139,9%20258,7%-63,4%-135,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,5% - Biên lợi nhuận ròng -33,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,3% - Biên lợi nhuận ròng -35,6%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -28,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -22,7%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -46,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -103,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -109,9%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -160,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -13,8%2024-Q413,1%-71,1%-155,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -39,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -49,4%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%01.000%2.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 1,4%20162017: ROE 3,4% - ROA 0,7%20172018: ROE 2,2% - ROA 0,4%20182019: ROE 0,8% - ROA 0,1%20192020: ROE -0,9% - ROA -0,2%20202021: ROE 0,3% - ROA 0%20212022: ROE -66,9% - ROA -9,6%20222023: ROE -99,4% - ROA -6,8%20232024: ROE 1.692,3% - ROA -8,2%20242025: ROE 106,3% - ROA -11,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -9,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20251,3x-0,1x-1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lilama 69-1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10109,710,713,111,17,9-5,26,95,6-138,5
Biên lợi nhuận ròng (%)21,30,70,50,2-0,20,1-18-28,5-45,3-139,9
ROE (%)—7,73,42,20,8-0,90,3-66,9-99,41.692,3106,3
ROA (%)—1,40,70,40,1-0,20-9,6-6,8-8,2-11,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,4-16,5-5,8-17,812,82,1-38-58,4-27,6-58,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-34,2-54,9-33,4-63——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,964,174,124,264,725,314,538,9227,53-21,89-6,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,012,972,692,642,742,442,234,2711,99-9,19-2,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,011,021,031,041,041,051,081,010,960,90,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,560,50,50,480,330,260,210,210,220,260,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,41,31,11,11,11,1-1,6-0,1-0,3-0,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,62,62,11,7111,10,80,30,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1341091381521409760118318527601
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4-2,137,4-1,18-0,02-53,26103,470,26-0,32-0,05-0,03
EPS (đ)—1.48166800-18849-9.765-6.449-7.408-9.402

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lilama 69-1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần86389274570257765166541217112451
Lợi nhuận gộp86897275757252-22127-71
Lợi nhuận trước thuế2214115223-74-49-56-71
Lợi nhuận sau thuế1711531-10-74-49-56-71
Tổng tài sản842785767800878928815730706655547
Tài sản ngắn hạn667612621671743807718659653621527
Tiền và tương đương483118121015181001
Phải thu ngắn hạn31726728129222217410913414917984
Hàng tồn kho302313321363510609576524503442441
Nợ phải trả700633618648724781668656681687650
Nợ ngắn hạn658599602644713771663655681687650
Vay ngắn hạn385418388398410349323314297288229
Vay dài hạn4032154111051000
Vốn chủ sở hữu1411521501521531471487425-31-103
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-68-2437-4-07638-201632
Dòng tiền đầu tư-22-18-0-0-21-9-5161658
Dòng tiền tài chính5725-50-219-62-30-14-17-8-60

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần LILAMA 69-1
Tên giao dịch
CTCP LILAMA 69-1
Thành lập
11/1/2006
Mã số thuế
2300102253
Nhân sự
1.729 người
Website
http://lilama69-1.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/5/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000L615
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.576.200 cổ phiếu
Free float
98,8%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu