Cổ phiếu Lilama 45.1

UPCOMVN000000L458

Công ty cổ phần Lilama 45.1

Cổ phiếu Lilama 45.1 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.000 đồng2.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.0375.8508.663201620192021202420261.200

Thấp 1.000 đCao 10.700 đ-77,36% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lilama 45.1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 45.1 đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.352.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.352.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.352.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 521 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20162017: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%20182019: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng -31,7%20222023: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -18,7%20232024: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,5% - Biên lợi nhuận ròng -75,5%20242025: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%202513,3%-29,8%-72,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -45,9%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,5% - ROA 0%20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE -25,9% - ROA -1,9%20182019: ROE 0,2% - ROA 0%20192020: ROE 0,1% - ROA 0%20202021: ROE 0% - ROA 0%20212022: ROE -98,9% - ROA -4,7%20222023: ROE -128,5% - ROA -1,6%20232024: ROE 244,3% - ROA -5,2%20242025: ROE 28,4% - ROA -1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 50,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x2025-0,3x-1,5x-2,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lilama 45.1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,29,315,96,112,11414,1-8,70-35,53,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,500-8,30,100-31,7-18,7-75,5-5,4
ROE (%)—0,50-25,90,20,10-98,9-128,5244,328,4
ROA (%)—00-1,9000-4,7-1,6-5,2-1,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,5-39,2-56,9-3810,8-47,753,9-43,1-24321,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-89,8-92,9——-55,7-72,4————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu13,0814,5112,8912,2211,8511,8312,7147,25217,62-21,82-16,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi5,395,545,241,951,91,871,8711,4550,09-4,83-3,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,0111,031,021,021,040,840,830,780,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,460,350,460,420,370,40,330,330,320,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————-1,2-2,8-1,9-0,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,31,30,70,60,30,30,20,30,20,20,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1731782164736175481.1197211.3631.743407
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-14,69120,14-1.229,43,6946,52-349,391.392,33-1,090,34-0,13-0,62
EPS (đ)491504-2.5211982-5.326-1.784-5.475-1.649

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lilama 45.1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5215553381469010052814635147
Lợi nhuận gộp535254911147-70-125
Lợi nhuận trước thuế300-3000-26-9-26-8
Lợi nhuận sau thuế200-12000-26-9-26-8
Tổng tài sản738817732537523523558528521498499
Tài sản ngắn hạn634699597430413424460433428407410
Tiền và tương đương1852631621810127
Phải thu ngắn hạn247271199189153150160159171166164
Hàng tồn kho369376392238244272282265256239240
Nợ phải trả686764679496482482518517519521531
Nợ ngắn hạn632695595418405416442517518521530
Vay ngắn hạn25226524953525151125119115115
Vay dài hạn312728262525250000
Vốn chủ sở hữu52535341414141112-24-32
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3529-21-454-141528-345
Dòng tiền đầu tư-1-4-024312100010
Dòng tiền tài chính229-24-202-2-10-36-6-40

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Lilama 45.1
Tên giao dịch
Lilama 45.1
Thành lập
9/5/2007
Mã số thuế
0301443037
Nhân sự
75 người
Website
http://www.lilama45-1.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000L458
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.800.000 cổ phiếu
Free float
94%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu