Cổ phiếu Cơ khí Lilama

UPCOMVN000000L359

Công ty Cổ phần Cơ khí lắp máy LILAMA

Cổ phiếu Cơ khí Lilama đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.300 đồng/cổ phiếu, giảm 11,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-11,54%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng4.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.8257.45011.075201520172020202320262.300

Thấp 1.200 đCao 13.700 đ-56,6% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Lilama so với thị trường

Lợi suất của Cơ khí Lilama và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ khí LilamaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,8%-3%-11,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+91,7%-4,2%+95,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-48,9%+6,3%-55,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-39,5%+6,7%-46,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,5%-0,4%-42,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ khí Lilama trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Lilama đứng thứ 878 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí Lilama và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí LilamaVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.599.925 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.599.725 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.599.925 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%20202021: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -8%20212022: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%20222023: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -23,4%20232024: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20242025: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%202512,1%-5,1%-22,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -7%2022-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -24,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25% - Biên lợi nhuận ròng -36,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,9% - Biên lợi nhuận ròng -40,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -5%2024-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%9,7%-14,5%-38,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -41,3%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,3% - ROA 1,1%20162017: ROE 2,7% - ROA 0,6%20172018: ROE 2,8% - ROA 0,6%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,1%20192020: ROE -23,1% - ROA -4,6%20202021: ROE -20,3% - ROA -3,2%20212022: ROE -56,4% - ROA -6,6%20222023: ROE -74,1% - ROA -5%20232024: ROE -22% - ROA -0,8%20242025: ROE -18% - ROA -0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -279x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 13,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 16,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-6,9x-138,9x-270,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Lilama theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,98,81012,413,27,4118-6,25,47,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,10,60,80,2-8,9-8-13,9-23,4-2,2-2,1
ROE (%)—5,32,72,80,6-23,1-20,3-56,4-74,1-22-18
ROA (%)—1,10,60,60,1-4,6-3,2-6,6-5-0,8-0,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—30,7-15,4-14,4-28,4-10,9-24,212-59,279,6-28,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2-48,33,2-77,3——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,574,123,454,033,484,696,1210,221,6429,0536,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,491,971,982,62,52,953,355,3911,1713,5616,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,221,181,231,161,131,081,081,030,990,990,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,790,970,910,830,730,70,620,530,590,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,21,210,10,2-0,3-279——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,72,94,43,12,21,81,11,20,50,90,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền216192251315346391529393805531791
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,66-13,82-6,53-15,632,630,02-1,08-0,73-0,36-2,652,53
EPS (đ)—68933540975-2.966-2.029-3.946-2.712-4570

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Lilama theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1812362001711221098393386848
Lợi nhuận gộp1821202116897-244
Lợi nhuận trước thuế33220-10-7-13-9-1-1
Lợi nhuận sau thuế33110-10-7-13-9-1-1
Tổng tài sản213244209242216204208184170181187
Tài sản ngắn hạn197222191221185179192173161173179
Tiền và tương đương45241144114341
Phải thu ngắn hạn1071241381481161171201008399105
Hàng tồn kho4474404849576869757073
Nợ phải trả167196162194167168179167163175182
Nợ ngắn hạn161188156190164166177167163175182
Vay ngắn hạn6889901241191059788848282
Vay dài hạn25322100000
Vốn chủ sở hữu4748474848362916865
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22-35-8-211-07934-3
Dòng tiền đầu tư-1-8-2-18712-04-0-1-0
Dòng tiền tài chính1321-333-8-15-8-10-4-2-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí lắp máy LILAMA
Tên giao dịch
Cơ khí Lilama
Thành lập
29/6/2006
Mã số thuế
2700224390
Nhân sự
135 người
Website
http://www.lilamaemc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000L359
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.265.155 cổ phiếu
Free float
79,2%
Beta
-0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu L35 - Cơ khí Lilama - taichinh.com