Cổ phiếu Licogi 14

HNXVN000000L144

Công ty Cổ phần Licogi 14

Cổ phiếu Licogi 14 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.000 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,1%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
29.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
574 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
56,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,28 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.300 đồng38.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

105.143226.450347.7572015201720202023202618.000

Thấp 17.300 đCao 435.600 đ-26,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Licogi 14 so với thị trường

Lợi suất của Licogi 14 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLicogi 14VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,8%-3%-8,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,3%-4,2%-10,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,9%+6,3%-32,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,8%+6,7%-59,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,3%-0,4%-36,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Licogi 14 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Licogi 14 đứng thứ 316 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Licogi 14 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLicogi 14Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
56,1
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
76.787 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.429.757 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.352.970 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%15.429.757 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+2.300,18% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20162017: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20172018: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%20182019: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%20192020: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%20202021: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 223,2%20212022: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20222023: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 18%20232024: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20242025: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025216,7%111,6%6,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 385,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng -208,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 78%2023-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 32%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 689,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%663,8%240,4%-183%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 372 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -185 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 34,1% - ROA 5,8%20162017: ROE 53,6% - ROA 16,9%20172018: ROE 38,7% - ROA 23,8%20182019: ROE 22,8% - ROA 17,4%20192020: ROE 9,6% - ROA 7,2%20202021: ROE 67,6% - ROA 44,4%20212022: ROE 3,3% - ROA 2,2%20222023: ROE 5,8% - ROA 3,9%20232024: ROE 4% - ROA 2,7%20242025: ROE 5,1% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 155,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 122x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 109,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 67,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,7x2025150,8x77,6x4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Licogi 14 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,422,535,555,849,241,344,956,51342,641,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,211,918,834,931,130,1223,210,91812,623,4
ROE (%)—34,153,638,722,89,667,63,35,845,1
ROA (%)—5,816,923,817,47,244,42,23,92,73,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-64,648-23,1-0,5-54,542,74,1-22,41,1-30,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32133,842,8-11,1-56,1959,6-94,927,6-29,128,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,223,941,060,430,210,470,540,40,550,460,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,390,450,140,020,030,010,230,060,120,040,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,181,833,045,342,812,732,972,42,642,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,090,130,331,693,842,132,431,871,521,591,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,41429,9155,3122109,767,423,713,78,828,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,40,50,90,61,10,60,70,50,60,40,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1272422729127314113292225322
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,91-1,110,481,650,70,52-0,5-3,5-0,682,820,02
EPS (đ)—6.0487.3118.4994.4551.5448.103585785556717

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Licogi 14 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần64022733625825711716717313513695
Lợi nhuận gộp4151119144126487598185840
Lợi nhuận trước thuế2634801131004143332302328
Lợi nhuận sau thuế20276390803537219241722
Tổng tài sản4904452994574645111.163567666623639
Tài sản ngắn hạn4614202834004184581.098451541502524
Tiền và tương đương193121620978516413010079
Phải thu ngắn hạn214539192041143541088484
Hàng tồn kho421372233177118111123167198201199
Nợ phải trả42235515413781164410163238197192
Nợ ngắn hạn42235515413278163402152225190190
Vay ngắn hạn26402109116514391013
Vay dài hạn0005328111272
Vốn chủ sở hữu6890145320383347753404428426447
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh19-30301495618-185-67-16480
Dòng tiền đầu tư15-0-2-221-5867-49139-44-29-18
Dòng tiền tài chính-3414-19766-92211426-49-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Licogi 14
Tên giao dịch
CTCP Licogi 14
Thành lập
9/9/2005
Mã số thuế
2600106234
Nhân sự
110 người
Website
https://licogi14.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
13/9/2011 - 15 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000L144
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.859.315 cổ phiếu
Free float
69,7%
Beta
1,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu