Cổ phiếu Lilama 10

HOSEVN000000L102

Công ty Cổ phần Lilama 10

Cổ phiếu Lilama 10 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 24.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
24.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
235 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.064 đồng26.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.28220.85026.4182015201720202023202624.000

Thấp 11.250 đCao 30.450 đ+54,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lilama 10 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lilama 10 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Lilama 10 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLilama 10Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,2
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
96.543 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.846.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.749.557 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2%4.846.100 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 1.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 1.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 1.095 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 1.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 1.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 1.072 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 1.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 1.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20232024: Doanh thu thuần 1.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20242025: Doanh thu thuần 1.438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20258,1%4,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q1: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%14,2%7,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 339 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 230 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -114 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 268 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -213 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,3% - ROA 2,9%20162017: ROE 11,8% - ROA 2,3%20172018: ROE 7,5% - ROA 1,6%20182019: ROE 7,2% - ROA 1,5%20192020: ROE 7,3% - ROA 1,6%20202021: ROE 5,9% - ROA 1,3%20212022: ROE 6,7% - ROA 1,5%20222023: ROE 9,9% - ROA 2,2%20232024: ROE 10% - ROA 2,1%20242025: ROE 13,1% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20254,6x2,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lilama 10 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)67,38,35,54,53,73,13,744,86,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,52,621,61,31,51,41,62,52,62,7
ROE (%)—15,311,87,57,27,35,96,79,91013,1
ROA (%)—2,92,31,61,51,61,31,52,22,12,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,28,5-19,322,2-10,2-10,7-3,41,22,434
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,6-16,3-35-2,63,3-18,914,953,86,439
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,964,583,663,873,863,174,033,093,723,883,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,41,571,230,940,490,560,420,560,390,610,79
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,861,61,341,251,411,451,431,561,861,461,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,080,760,730,60,971,121,011,311,470,971,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,62,52,42,43,73,33,94,64,64,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,82,33,32,14,25,93,37,44,42,54,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền96109103114100124116143111142111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,54-1,753,395,5719,35-3,9915,7-6,7610,36-7,71-0,66
EPS (đ)—3.3732.8221.5181.7881.8471.4971.4362.2822.8163.915

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lilama 10 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2101.2491.3561.0951.3381.2011.0721.0361.0481.0731.438
Lợi nhuận gộp72911136060453438425189
Lợi nhuận trước thuế3942372322222020303250
Lợi nhuận sau thuế3033281818181517262838
Tổng tài sản1.0051.2771.1061.1691.1901.0421.2621.0451.2671.3801.298
Tài sản ngắn hạn7139828429529808441.0758641.0801.2071.144
Tiền và tương đương92697599306230401311471328390
Phải thu ngắn hạn318372384342365409341406320417437
Hàng tồn kho298513382498304195315135228409311
Nợ phải trả8021.0488689299457921.0117899991.097995
Nợ ngắn hạn383613629760697581752556581827824
Vay ngắn hạn189281284225121140104136101170238
Vay dài hạn9478800006420
Vốn chủ sở hữu203229237240245250251255269283303
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh47-5894100339-72230-114268-213-25
Dòng tiền đầu tư-10-38-9-0-17-15-10-8-69-134
Dòng tiền tài chính-1873-79-76-11410-4628-475851

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên giao dịch
CTCP LILAMA 10
Thành lập
1/1/2007
Mã số thuế
5400101273
Nhân sự
2.084 người
Trụ sở
Tòa nhà Lilama 10, Phố Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Website
https://lilama10.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000L102
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.790.000 cổ phiếu
Free float
47,7%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu L10 - Lilama 10 - taichinh.com