Cổ phiếu Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ

UPCOMVN000000KVC5

Công ty Cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ

Cổ phiếu Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 900 đồng/cổ phiếu, giảm 10% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
900 đồng/cổ phiếu
▼ (-10,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
269.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
49 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 998 đồng1.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.90620.10031.29420152018202120232026900

Thấp 800 đCao 39.400 đ-96,0% trong kỳ

988 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ so với thị trường

Lợi suất của Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18,2%-3%-15,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,2%-4,2%-14 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,8%+6,3%-37 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47,1%+6,7%-53,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-40%-0,4%-39,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ đứng thứ 366 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20172018: Doanh thu thuần 644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%20202021: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%20212022: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%20222023: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20232024: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20242025: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,5% - Biên lợi nhuận ròng -25,1%202511,7%-6,2%-24%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,1% - Biên lợi nhuận ròng -16,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng -13,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng -20,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,6% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng -14%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -12,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,9% - Biên lợi nhuận ròng 39%2025-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng -24%2025-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -76,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -38,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,3% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9% - Biên lợi nhuận ròng -13,7%35,7%-18,5%-72,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,7%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,9% - ROA 2,7%20162017: ROE 4,4% - ROA 2,6%20172018: ROE 2,4% - ROA 1,4%20182019: ROE 1,1% - ROA 0,7%20192020: ROE -7,5% - ROA -5%20202021: ROE -6,5% - ROA -4,9%20212022: ROE -2,5% - ROA -1,9%20222023: ROE -3% - ROA -2,4%20232024: ROE -0,2% - ROA -0,2%20242025: ROE -6,4% - ROA -5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,7x20251,9x-2,8x-7,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,812,512,18,75,9-3,3-6,92,1-4,1-5,2-9,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,93,3420,9-12,5-17,4-5,2-6,7-0,7-25,1
ROE (%)—4,94,42,41,1-7,5-6,5-2,5-3-0,2-6,4
ROA (%)—2,72,61,40,7-5-4,9-1,9-2,4-0,2-5,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,51110,4-1,3-48,8-41,620,5-9,2-25,3-27,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—37,236,4-43,6-54,5——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,460,590,720,660,610,390,270,290,210,20,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,410,570,670,610,560,370,240,240,170,130
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,981,681,371,481,932,392,464,193,899,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,281,30,980,570,680,680,460,470,60,841,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—22,21,61,3-0,9-2-0,3-0,41,8-7,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ22,41,922,21,30,80,80,80,60,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền45234194751071461119171181208
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,23-4,77-0,8412,47-0,36-1,53-2,31-0,370,2429,11-0,68
EPS (đ)—515471266121-821-668-243-282-21-576

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần429526584644636326190229208155113
Lợi nhuận gộp5566715638-11-135-9-8-11
Lợi nhuận trước thuế162229168-41-33-12-114-28
Lợi nhuận sau thuế121723136-41-33-12-14-1-28
Tổng tài sản437836938923905726624616562556471
Tài sản ngắn hạn250557640498505390318337324362346
Tiền và tương đương825444637512
Phải thu ngắn hạn533373101331861305857407765
Hàng tồn kho188192267290272252257273278283278
Nợ phải trả259311393365341203134138989437
Nợ ngắn hạn220282381364341202133137779337
Vay ngắn hạn21227035334131819511611660600
Vay dài hạn392912100002000
Vốn chủ sở hữu178525545558564523490478464463434
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3-82-20164-262765-3-3019
Dòng tiền đầu tư3-277-67-1422762-00374642
Dòng tiền tài chính337666-22-24-123-79-0-36-20-60

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu INOX Kim vĩ
Thành lập
22/5/2008
Mã số thuế
0302124121
Nhân sự
15 người
Website
http://kimvico.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000KVC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
49.500.000 cổ phiếu
Free float
96,5%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu