Cổ phiếu Điện Thiên Trường

UPCOMVN000000KTT3

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ KTT

Cổ phiếu Điện Thiên Trường chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 06/09/2024.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (32 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.46010.10014.740201520172020202320262.300

Thấp 2.100 đCao 18.100 đ-47,73% trong kỳ

991 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện Thiên Trường trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện Thiên Trường đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20152016: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20192020: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%20222023: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,2%202328,6%3,5%-21,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-1 tỷ-0 tỷ0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -139,9%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần -1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 1.413,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q41.368,9%636,9%-95,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,1%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 42,4%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -229 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,3% - ROA 0,7%20162017: ROE 2,8% - ROA 1,5%20172018: ROE 0,8% - ROA 0,6%20182019: ROE 6,8% - ROA 6,5%20192020: ROE 3,1% - ROA 1,5%20202021: ROE 6,5% - ROA 1,1%20212022: ROE -22,9% - ROA -2,1%20222023: ROE -86,6% - ROA -3,9%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.052,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 54,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20231.022,2x526,2x30,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện Thiên Trường theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)9,310,25,714,930,12,11,71,62,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,40,60,60,710,51,10,5-0,8-23,2
ROE (%)—1,32,80,86,83,16,5-22,9-86,6
ROA (%)—0,71,50,66,51,51,1-2,1-3,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,4106,5-75,6-37,3345,437998,6-92,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,5115,1-70,6780,4-52,7122,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,771,20,580,010,092,137,4712,6865,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,160,18000,772,789,9154,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,871,522,2147,7712,111,391,081,041,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,130,421,7442,1411,381,320,780,930,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,520,731,71.052,54,61,60,7—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,61,51813,46,720,45,522,32,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8959671084873691561401.275
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán33,01-13,423,2770,99-5,65-26,38-23,9429,98-1,01
EPS (đ)—13629286755357795-2.585-5.136

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện Thiên Trường theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020202120222023
Doanh thu thuần686713934219545490165
Lợi nhuận gộp6785628142
Lợi nhuận trước thuế0110313-6-15
Lợi nhuận sau thuế0010212-8-15
Tổng tài sản5366493237109315403370
Tài sản ngắn hạn4355341837103299388370
Tiền và tương đương92266211118
Phải thu ngắn hạn171125102896194345229
Hàng tồn kho17407225824030
Nợ phải trả2336180374277374364
Nợ ngắn hạn2336160374277374364
Vay ngắn hạn5530027103292301
Vay dài hạn003000000
Vốn chủ sở hữu30303131343537296
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-5318-13-28-56-22915
Dòng tiền đầu tư-0-2-3-813-3-11300
Dòng tiền tài chính-2-01-602777189-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ KTT
Tên giao dịch
Điện Thiên Trường
Thành lập
10/11/2003
Mã số thuế
0600324084
Nhân sự
82 người
Website
https://kttgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/1/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000KTT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.955.000 cổ phiếu
Free float
95,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu