Cổ phiếu Đường Kon Tum

HNXVN000000KTS5

Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

Cổ phiếu Đường Kon Tum chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,93 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.300 đồng41.965 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.20061.1522015201720202023202619.700

Thấp 6.800 đCao 75.600 đ+39,72% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đường Kon Tum trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đường Kon Tum đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đường Kon Tum và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐường Kon TumVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,9
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.535.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
2.528.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,3%2.535.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20152016: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 17%20162017: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20172018: Doanh thu thuần 538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20192020: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20242025: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%202521,3%11%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2022-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 17%2024-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%30,6%15%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 41,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -100 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 32,3% - ROA 24,8%20162017: ROE 27,3% - ROA 12,9%20172018: ROE 7,1% - ROA 2,9%20182019: ROE 2,1% - ROA 1%20192020: ROE 2% - ROA 0,9%20202021: ROE 3% - ROA 1,2%20212022: ROE 5,5% - ROA 2,1%20222023: ROE 19,4% - ROA 7,4%20232024: ROE 22,8% - ROA 9,5%20242025: ROE 7,1% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đường Kon Tum theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,919,210,93,910,41210,714,413,121,916
Biên lợi nhuận ròng (%)7,8178,222,31,62,33,56,913,35,4
ROE (%)—32,327,37,12,1235,519,422,87,1
ROA (%)—24,812,92,910,91,22,17,49,53,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,885,823,1-72,931,99,324,297,4-26,1-12,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—73,5-10,1-70,2-69-4,652,891287,941,7-64,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,431,691,211,011,561,541,681,571,231,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,171,580,950,761,011,011,251,161,020,94
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,442,11,260,850,60,9511,041,111,221,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,051,641,220,680,280,80,820,790,950,910,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ26,88,251,824,13,65,95,43,79,63,41,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền521251564362251244217137162135
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,43-0,731,831,9910,75-31,592,832,180,560,77-1,96
EPS (đ)—7.8687.0751.9195645908551.8337.0509.9883.551

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đường Kon Tum theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần293235437538146193210261516381334
Lợi nhuận gộp3845482115232338688453
Lợi nhuận trước thuế2340381144712375118
Lợi nhuận sau thuế234036113359365118
Tổng tài sản154168390342317412414456512549571
Tài sản ngắn hạn10910522010367179194253312342361
Tiền và tương đương5811772111336726839
Phải thu ngắn hạn42801876425132141155193170123
Hàng tồn kho1023821362935614786179
Nợ phải trả2550245187159251251286313303313
Nợ ngắn hạn2550175121111188193243280280302
Vay ngắn hạn0201598172163165170198227232
Vay dài hạn007066480043332311
Vốn chủ sở hữu130118145155158161163171199246258
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh56-29662136-10014202039-35
Dòng tiền đầu tư-43-84-106-144-9132-6219
Dòng tiền tài chính-8-313575-26106-3-101420-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đường Kon Tum
Tên giao dịch
CTCP Đường Kon Tum
Thành lập
1/7/2008
Mã số thuế
6100228104
Nhân sự
226 người
Website
http://www.ktsduongkontum.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
31/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000KTS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.070.000 cổ phiếu
Free float
65,8%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu