Cổ phiếu Thương mại Kiên Giang

UPCOMVN000000KTC9

Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang

Cổ phiếu Thương mại Kiên Giang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
438 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,99 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.625 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.74216.60022.4582018202020222024202612.000

Thấp 6.500 đCao 26.700 đ+9,09% trong kỳ

823 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Kiên Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Kiên Giang đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại Kiên Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại Kiên GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,4
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,3
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 4.946 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 6.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 6.608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 5.718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 5.675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 6.853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 6.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 5.498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 5.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20254,6%2,4%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%5,3%2,4%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 366 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -385 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 9,5% - ROA 2,8%20182019: ROE 6,4% - ROA 2,1%20192020: ROE 9,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 5,1% - ROA 1,6%20212022: ROE 4,3% - ROA 1,3%20222023: ROE 6,3% - ROA 1,9%20232024: ROE 6,3% - ROA 2%20242025: ROE 8,6% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20253x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Kiên Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,83,53,54,34,53,83,83,84,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,80,60,40,70,40,30,40,50,6
ROE (%)—9,56,49,55,14,36,36,38,6
ROA (%)—2,82,13,21,61,31,922,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,24,2-13,5-0,820,8-11,2-9,69,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,7-30,943,1-47,4-15,946,10,340,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,692,042,011,972,262,352,22,222,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,421,561,51,641,831,841,781,81,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,850,920,920,90,90,920,9511,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,390,410,360,320,430,280,320,41
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,12,922,521,81,71,82,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,413,515,512,710,114,19,88,59,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1613121112881118
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,93-9,643,11-0,65-1,398,68-4,56-0,94-2,9
EPS (đ)01.1047571.083570478698701986

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Kiên Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.9466.3406.6085.7185.6756.8536.0835.4985.999
Lợi nhuận gộp235221229244253263230209244
Lợi nhuận trước thuế574028402420303043
Lợi nhuận sau thuế414028392117252636
Tổng tài sản1.4831.3341.2521.2321.3221.3591.2981.3211.433
Tài sản ngắn hạn8737837437258268818469131.041
Tiền và tương đương30497929088228774228
Phải thu ngắn hạn211227219170185154139170303
Hàng tồn kho351453412432536468599626633
Nợ phải trả1.0818958358179179538929111.007
Nợ ngắn hạn1.0308548058099139538929111.007
Vay ngắn hạn522643594674738748721738799
Vay dài hạn514130840000
Vốn chủ sở hữu402439416415405406406410426
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh366-38586-26-29151-116-24-104
Dòng tiền đầu tư3666-12-7-176-1444
Dòng tiền tài chính-128113-9735356-41346

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang
Thành lập
3/8/2017
Mã số thuế
1700523208
Nhân sự
673 người
Website
https://www.ktcvn.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000KTC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.473.833 cổ phiếu
Free float
1,9%
Beta
-0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu