Cổ phiếu CNC Capital Việt Nam

UPCOMVN000000KSQ1

Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam

Cổ phiếu CNC Capital Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 898 đồng2.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.5677.25010.93320152017202020232026900

Thấp 900 đCao 13.600 đ-91,74% trong kỳ

992 phiên - dữ liệu cuối ngày

CNC Capital Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của CNC Capital Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của CNC Capital Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCNC Capital Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,6
P/E thấp hơn 96% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
153.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.546.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -91,3%20172018: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 2.703,9%20182019: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -92,5%20192020: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20202021: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20212022: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -119,8%20222023: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 237,8%20232024: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -59,7%20242025: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 191,8%20252.622,6%1.292%-38,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 262,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 104,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -23,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -3.390,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng -709,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -77%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 720,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%601,7%-1.335,1%-3.271,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -39,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -251 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,5% - ROA 0,4%20162017: ROE -1,7% - ROA -1,6%20172018: ROE 1,2% - ROA 1,1%20182019: ROE -0,3% - ROA -0,3%20192020: ROE 2,1% - ROA 2,1%20202021: ROE 1,2% - ROA 1,1%20212022: ROE -20,9% - ROA -17,7%20222023: ROE 3% - ROA 2,5%20232024: ROE -1,7% - ROA -1,4%20242025: ROE 2,2% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -16,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202515,7x0,3x-15,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính CNC Capital Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,44,1-5,80,26,50,41,30,81,61,18,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3,11,4-91,32.703,9-92,517,510,8-119,8237,8-59,7191,8
ROE (%)—0,5-1,71,2-0,32,11,2-20,93-1,72,2
ROA (%)—0,4-1,61,1-0,32,11,1-17,72,5-1,42
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-57,3-92,9-97,6703,13.411,5-9,346,1-93,4123,2-58,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-80,5————-44————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,060,020,050,030,010,130,240,170,170,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,02000,04000,120,140,130,130
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,6611,739,4617,790,1857,458,845,190,330,8143,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,1710,0434,617,790,1857,458,845,190,330,79143,04
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———16,7-4,3—5,1-16,13,30,31,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,72,50,27,7—————30,310,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16983411.123818.2084162.3023.8032.3211.63547331.945
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,77-47,95-0,2435,13-46,8-17,73-66,85-0,0318,17-0,545,94
EPS (đ)—52-175123-34223125-2.031265-148197

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc CNC Capital Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần19081601383551373
Lợi nhuận gộp183-000000000
Lợi nhuận trước thuế82-54-185-618-46
Lợi nhuận sau thuế61-54-174-618-46
Tổng tài sản258333314330320323363324315311273
Tài sản ngắn hạn15821820330512433633241537273
Tiền và tương đương232300110012
Phải thu ngắn hạn8818517530512423633231510270
Hàng tồn kho47312500000000
Nợ phải trả951951784416246462
Nợ ngắn hạn951951784416246462
Vay ngắn hạn3111200393636340
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu163314309313312318322261269265271
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-54112947-119-2512144235
Dòng tiền đầu tư13-1150-143-35120212-0-144-00
Dòng tiền tài chính-1148011-12-039-2-0-2-34

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam
Thành lập
5/1/2009
Mã số thuế
0101971512
Nhân sự
12 người
Website
https://cnccapital.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/6/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000KSQ1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
89,3%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu