Cổ phiếu Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

HOSEVN000000KSB3

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Cổ phiếu Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.950 đồng/cổ phiếu, tăng 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.950 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,78%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
305.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.471 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.850 đồng21.250 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.45753.15076.8432015201720202023202612.950

Thấp 12.300 đCao 94.000 đ-57,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKhoáng sản và Xây dựng Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,1%-3%-2,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,9%-4,2%-7,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,3%+6,3%-27,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-37,1%+6,7%-43,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,6%-0,4%-25,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương đứng thứ 170 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhoáng sản và Xây dựng Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,3
P/E thấp hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
999.813 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
56.241.760 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
55.241.947 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-7.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,8%56.241.760 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-469,61% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 17%20152016: Doanh thu thuần 850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20162017: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%20172018: Doanh thu thuần 1.169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 28%20182019: Doanh thu thuần 1.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20192020: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20202021: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%20212022: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20222023: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 14%20232024: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20242025: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%202547,4%24,4%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 17%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q3: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 30%2025-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%60,7%31,2%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 206 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 277 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 411 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 327 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 704 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 330 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 619 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 328 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 457 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 322 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 474 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 36,3% - ROA 22,7%20162017: ROE 40,5% - ROA 23,1%20172018: ROE 36,8% - ROA 15,1%20182019: ROE 28,6% - ROA 9,6%20192020: ROE 22,8% - ROA 8,3%20202021: ROE 15% - ROA 6,4%20212022: ROE 8,2% - ROA 3,7%20222023: ROE 3,7% - ROA 1,7%20232024: ROE 2,3% - ROA 1,2%20242025: ROE 5,7% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202514,1x7,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,840,439,748,848,845,646,636,945,244,340,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1724,225,32825,124,828,617,71413,221,9
ROE (%)—36,340,536,828,622,8158,23,72,35,7
ROA (%)—22,723,115,19,68,36,43,71,71,23,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,228,76,812,40,6-33,1-2,8-38,5-24,177,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—64,234,7180,9-0,7-22,9-39,8-51,5-28,2193,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,60,891,842,071,481,231,191,140,860,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,60,730,410,410,570,590,390,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,683,535,042,511,421,71,711,531,571,891,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,283,044,572,431,351,671,671,511,541,871,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———14,56,55,14,22,41,71,62,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,310,410,411,96,21512,119,110,110,424,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4293794685585837947931.2701.770840
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,261,071,482,151,871,40,170,850,396,083,05
EPS (đ)—7.8365.0355.4545.2864.3792.9661.7178024771.175

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7388501.0941.1691.3141.322884859529401711
Lợi nhuận gộp264343434571641603412317239178289
Lợi nhuận trước thuế16325834740941540230118410584175
Lợi nhuận sau thuế1252062773273303282531527453156
Tổng tài sản8399741.4312.8973.9593.9253.9854.2434.2774.9275.171
Tài sản ngắn hạn3163546931.7502.3532.3832.1002.0591.9852.0142.095
Tiền và tương đương175793161251401529412210416404
Phải thu ngắn hạn862182371.4982.0082.1131.9251.8671.8391.9451.635
Hàng tồn kho46496450108483928292117
Nợ phải trả3163646721.8762.6702.3412.1972.3022.2792.2772.391
Nợ ngắn hạn1181001386991.6571.4021.2311.3421.2681.0681.197
Vay ngắn hạn00072669349387758770510696
Vay dài hạn000540277293343358400529482
Vốn chủ sở hữu5236097581.0211.2891.5841.7881.9411.9982.6512.780
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1572204117046194574413029322474
Dòng tiền đầu tư-58-187-118-1.473-935-170-173-496-97-887-223
Dòng tiền tài chính-54-129-56578331-2757139549477137

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Thành lập
27/4/2006
Mã số thuế
3700148825
Nhân sự
310 người
Trụ sở
Số 8 Nguyễn Thị Minh Khai. Tổ 9. Khu phố Hòa Lân 1, Phường Thuận Giao, TP.HCM
Website
https://www.ksb.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000KSB3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
114.443.703 cổ phiếu
Free float
72,2%
Beta
0,65

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu KSB - Khoáng sản và Xây dựng… - taichinh.com