Cổ phiếu Đầu tư tài sản Koji

UPCOMVN000000KPF0

Công ty cổ phần đầu tư tài sản Koji

Cổ phiếu Đầu tư tài sản Koji chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/02/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
73 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.34820.60031.852201620182021202420261.200

Thấp 1.200 đCao 40.000 đ-86,36% trong kỳ

934 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư tài sản Koji trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư tài sản Koji đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
86.224 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.824.948 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
29.738.724 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%29.824.948 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20152016: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20162017: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20172018: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20192020: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,3% - Biên lợi nhuận ròng 64,9%20202021: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 141%20212022: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 3.577,3%20222023: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 101,5%20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20243.474,3%1.788,7%103%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78% - Biên lợi nhuận ròng 244,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 178,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 1.021%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —991,6%510,5%29,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -70,8%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -46,1%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -169 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 821 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -277 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,1% - ROA 4,2%20162017: ROE 8,5% - ROA 7%20172018: ROE 10,7% - ROA 5%20182019: ROE 13,7% - ROA 4%20192020: ROE 10,4% - ROA 2,4%20202021: ROE 15% - ROA 6,3%20212022: ROE 9,2% - ROA 7,6%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE -42,3% - ROA -41,4%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 86,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 144,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 590,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2024573,1x295x17x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư tài sản Koji theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)26,916,33,66,412,295,364100100—
Biên lợi nhuận ròng (%)18,18,916,54,79,164,91413.577,3101,5—
ROE (%)—5,18,510,713,710,4159,20,1-42,3
ROA (%)—4,27542,46,37,60,1-41,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,1-3,8374,1-27,2-88,334,7-96,3-50-100
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-43,777,935,939,9-16,5192,4-5,8-98,6—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,060,370,072,172,614,110,420,020,020,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,03000,631,410000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,121,1210,811,340,940,962,742,2923,673,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,111,1210,811,010,310,4562,742,2923,673,04
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay114,943,144,486,8144,2—590,1———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ453,7268,7—2,90,80————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền119248302541211.5146.51693.159117.212—
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,42-0,411,640,72-5,44-3,2210,8-0,1212,150,14
EPS (đ)—58.8599531.2411.6551.3481.5741.17516-4.549

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư tài sản Koji theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần90103994703424054210
Lợi nhuận gộp2417430423834210
Lợi nhuận trước thuế21122128393188822-277
Lợi nhuận sau thuế1691622312676721-277
Tổng tài sản1852512136848581.3301.071804806532
Tài sản ngắn hạn527514662758463296751632350
Tiền và tương đương2351377811483520
Phải thu ngắn hạn2970832711316696151032150
Hàng tồn kho0001533923170000
Nợ phải trả1168134696211.070315121417
Nợ ngắn hạn10671346962170315121417
Vay ngắn hạn151014800000
Vay dài hạn110003670000
Vốn chủ sở hữu174183200216237260756792793516
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh23-42716-169-84821-912-38
Dòng tiền đầu tư-4-18111-57-38-98-92011-1637
Dòng tiền tài chính34-5-1814021955000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần đầu tư tài sản Koji
Thành lập
4/6/2009
Mã số thuế
0103930374
Nhân sự
7 người
Website
https://kpf.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/7/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000KPF0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.867.241 cổ phiếu
Free float
53,1%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu